wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán tiểu học

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

1+1=

a)

3

b)

6

c)

2

d)

1

2.

2+5=

a)

2

b)

6

c)

8

d)

7

3.

6+5+12=

a)

24

b)

-23

c)

22

d)

23

4.

6+2.5=

a)

40

b)

16

c)

32

d)

Không có kết quả

5.

6.2(2+3)=

a)

72

b)

60

c)

27

d)

36

6.

5-4+8.2

a)

18

b)

-54

c)

17

d)

14

7.

N là tập hợp số gì?

a)

Số phức

b)

Số hữu tỉ

c)

Số nguyên

d)

Số tự nhiên

8.

N* là tập hợp số gì?

a)

Số nguyên

b)

Số hữu tỉ

c)

Số nguyên dương

d)

Số nguyên khác 0

9.

I là tập hợp số gì?

a)

Số hữu tỉ

b)

Số nguyên

c)

Số phức

d)

Số vô tỉ

10.

R là tập hợp số gì?

a)

Số hữu tỉ

b)

Số thực và số vô tỉ

c)

Số thực

d)

Số nguyên am và nguyên dương

11.

(A+B)2

a)

A3 -3A2B + 3AB2 -B3

b)

A3 + 3A2B + 3AB2 +B3

c)

A2 + 2AB + B2

d)

A2 - 2AB - B2

12.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta làm như thế nào?

a)

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

b)

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tổng lại với nhau

c)

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi trừ các tích lại với nhau

d)

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các thương lại với nhau

13.

A.(B+C)=

a)

A+B. A+C

b)

A.B+ A.C

c)

Không có kết quả

d)

Kết quả khác

14.

(A+B)3

a)

A3 + 3A2B + 3AB2 +B3

b)

A2 + 2AB + B2

c)

( A - B )( A + B)

d)

A3 - 3A2B + 3AB2 -B3

15.

(A-B)2

a)

( A + B )( A2 - AB + B2 )

b)

(A - B )( A2 + AB + B2 ).

c)

(A+B).(A-B)

d)

Kết quả khác

16.

Ước của 2

a)

1

b)

3

c)

2

17.

so sánh

3 + 5 với 9 - 6

a)

3 + 5 > 9 - 6

b)

3 + 5 = 9 - 6

c)

3 + 5 < 9 - 6

18.

hình chữ nhật có mấy cạnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

có bao nhiêu hình tam giác

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

chọn phép tính đúng

a)

4 + 6 = 9

b)

2 + 8 = 10

c)

5 - 5 = 1

d)

9 - 4 = 6

21.

4 - 2 + 1 + 5 - 6 + 7 - 3 =

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

22.

số liền sau của số 3 là?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

0

23.

Điền kết quả của phép tính:

9 - 7 + 6 =

(a)  

24.

số nhỏ nhất có 2 chữ số là?

a)

11

b)

99

c)

10

d)

00

25.

điền dấu thích hợp để hoàn thành phép tính:

" 2 ... 7 = 9"

a)

dấu "-"

b)

dấu ">"

c)

dấu "+"

d)

dấu "<"

26.

số liền trước của số 7 là?

a)

10

b)

6

c)

8

d)

7

27.

Bậc tiểu học gồm có bao nhiêu khối lớp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Công thức tính diện tích của hình vuông (S)

a)

S= a x b

b)

S = a x 4

c)

S = a x a

d)

S = a x h : 2

29.

Công thức tính chu vi hình vuông (P)

a)

P = a x4

b)

P = (a + B) x 2

c)

P = a x a

d)

P = a x 2

30.

Muốn tính chu vi hình tròn (C) ta dùng công thức nào là đúng

a)

C = r x r x 3,14

b)

C = d x d x 3,14

c)

C = r x 2 x 3,14

d)

C = d x 2 x 3,14

e)

C = d x 3,14

31.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

 2030\frac{20}{30}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 46\frac{4}{6}  

d)

 69\frac{6}{9}  

32.

Kết quả của phép tính  59:34\frac{5}{9}:\frac{3}{4}  là:

a)

 1536\frac{15}{36}  

b)

 2027\frac{20}{27}  

c)

 2720\frac{27}{20}  

d)

 1527\frac{15}{27}  

33.

Trong các số sau, số không chia hết cho 9 là:

a)

64242

b)

42678

c)

278464

d)

405

34.

Trung bình cộng của các số 86; 42; 22 là:

a)

15

b)

45

c)

50

d)

35

35.

Quãng đường từ nhà em đến nhà bạn Chi khoảng:

a)

3 cm

b)

3 dm

c)

3km

d)

3 mm

36.

45 : 9 =

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

37.

X nhân 4 = 32.

Vậy X bằng bao nhiêu?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

7

38.

Hình vẽ có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

39.

x + 25 = 68

x bằng bao nhiêu?

a)

34

b)

43

c)

24

d)

53

40.

645 + 247 =

a)

893

b)

892

c)

982

d)

992