wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nhiệm toán 7 giữa kì 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

 Kết quả của phép tính  36. 34 3^6.\ 3^{4\ }  

a)

 333^3  

b)

 323^2  

c)

 3103^{10}  

d)

 3243^{24}  

2.

 ab=cd( a,b,c,d 0)\frac{a}{b}=\frac{c}{d}\left(\ a,b,c,d\ \ne0\right)  Từ tỉ lệ thức trên, ta suy ra:

a)

 cb=ad\frac{c}{b}=\frac{a}{d}  

b)

 ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}  

c)

 dc=ba\frac{d}{c}=\frac{b}{a}  

d)

 da=bc\frac{d}{a}=\frac{b}{c}  

3.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ⊥ c và b ⊥ c, ta suy ra:

a)

a và b vuông góc với nhau.

b)

a và b song song với nhau.

c)

a và b cắt nhau.

d)

a và b trùng nhau.

4.

 424212\frac{-424}{212}  

số trên là

a)

Số Hữu tỉ

b)

Số Nguyên âm

c)

Số tự nhiên

d)

Không là số nguyên

5.

 ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  

thì

a)

a.c=b.d

b)

d.a=c.b

c)

a.b=c.d

d)

a.d=b.d

6.

 ac;bca\perp c;b\perp c  thì

a)

 aba\perp b  

b)

 aca\parallel c  

c)

 bab\parallel a  

d)

 bcb\perp c  

7.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có

a)

ít nhất một đường thẳng song song với a.

b)

vô số đường thẳng vuông góc với a.

c)

vô số đường thẳng song song với a.

d)

một và chỉ một đường thẳng song song với a.

8.

Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì:

a)

Hai góc so le trong bù nhau

b)

Hai góc đồng vị phụ nhau

c)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

d)

Cả 3 ý trên đều sai

9.

 313+1214\frac{3}{13}+\frac{-12}{14}  

a)

 9157\frac{91}{-57}  

b)

 5791\frac{57}{91}  

c)

 5791\frac{-57}{91}  

d)

 5791\frac{-57}{-91}  

10.

 (0,125)4 . 84 \left(0,125\right)^4\ .\ 8^{4\ }  

a)

1

b)

 242^4  

c)

4

d)

8

11.

 A=56. 127. (1215); B= 16. 98 . (1211)A=\frac{-5}{6}.\ \frac{12}{-7}.\ \left(-\frac{12}{15}\right);\ B=\ \frac{1}{6}.\ \frac{9}{-8\ }.\ \left(-\frac{12}{11}\right)  so sánh Avà B

a)

A > B

b)

A = B

c)

 A < B

d)

 ABA\ge B  

12.

 13x +25.(x1)=0\frac{1}{3}x\ +\frac{2}{5}.\left(x-1\right)=0  :có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Nếu x < 0 thì :

a)

 x=x\left|x\right|=x  

b)

 x<0\left|x\right|<0  

c)

 x0\left|x\right|\ge0  

d)

 x=x\left|x\right|=-x  

14.

 x=12\left|x\right|=\frac{1}{2}  số cần tìm là

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 12-\frac{1}{2}  

c)

 ±12\pm\frac{1}{2}  

d)

0

15.

 x+3412=0\left|x+\frac{3}{4}\right|-\frac{1}{2}=0  kết quả phép tính là:

a)

 x=14;54x=\frac{-1}{4};-\frac{5}{4}  

b)

 x=14;54x=-\frac{1}{4};\frac{5}{4}  

c)

 x=14;54x=\frac{1}{4};\frac{5}{4}  

d)

 x=14;54x=\frac{1}{4};-\frac{5}{4}  

16.

 (ax)2=a18 \left(a^x\right)^2=a^{18\ }  => a=

a)

9

b)

18

c)

16

d)

-9

17.

Số học sinh 3 khối 6;7;8 tỉ lệ với các số 41;29;30

biết tổng số học sinh khối 6+7=140 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.

Đáp án lần lượt là

a)

82;58;60

b)

58;82;60

c)

48;32;58

d)

60;58;72

18.

 Cho a+bcc=ab+cb=a+b+caCho\ \frac{a+b-c}{c}=\frac{a-b+c}{b}=\frac{-a+b+c}{a}  ; M=(a+b)(b+c)(c+a)abcM=\frac{\left(a+b\right)\left(b+c\right)\left(c+a\right)}{abc}  Tính M

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

0

19.

 x=3\sqrt{x}=3  thì

a)

9

b)

-9

c)

3

d)

-3

20.

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

530\frac{5}{30}

b)

17\frac{1}{7}

c)

1012\frac{10}{12}

d)

68\frac{6}{8}