WorksheetsTIET 3- LUYEN TAP CHU DE CO CHE DT PHAN TU
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Câu 1: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 2: Bộ ba đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. axit amin.
C. anticodon.
D. triplet.
Câu 3: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ADN.
Câu 4. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở loại bào quan nào sau đây?
A. Nhân tế bào.
B. Riboxom.
C. Lizôxôm.
D. Bộ máy Gôngi.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền là minh chứng về nguồn gốc chung của sinh giới?
A. Thoái hóa.
B. liên tục
C. đặc hiệu.
D. phổ biến.
Câu 6. Một gen có 500T và 600X. Gen có bao nhiêu liên kết hidro?
A. 2100.
B. 2800.
C. 1900
D. 2200.
Câu 7: Số axitamin trong chuổi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ phân tử mARN có 1500 Nu là:
A. 1500
B. 500
C. 499
D. 498
Câu 8: Số axitamin trong chuổi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ một gen của tế bào nhân sơ có chiều dài 4080A0 là
A. 798
B. 399
C. 398
D. 799
Câu 9. Một gen có chiều dài là 2040 Ao. Mạch gốc của gen có số nu loại A là 120, số Nu loại T là 280, Nu loại X chiếm 10%. Số Nu từng loại A,U,G,X,của phân tử ARN được phiên mã từ gen trên lần lượt là:
A.120, 280, 60, 140
B. 400, 400, 200, 200
C.280, 120, 60, 140
D.200, 200, 400, 400
Câu 10. Với 3 loại Nu là A, U, G có thể tạo ra bao nhiêu codon mã hóa cho các axit amin?
A. 27
B. 24
C. 26
D. 23
