wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuế XNK

Total questions: 28

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Thuế suất thuế NK thông thường bằng 0% nếu thuế suất thuế NK ưu đãi bằng 0%.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Thuế suất thuế NK ưu đãi đặc biệt là áp dụng với hàng hóa NK từ nước thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Hàng hoá vận chuyển quá cảnh hay mượn đường qua Việt Nam chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài chịu thuế xuất khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Thuế trực thu là loại thuế đánh thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ vào người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Người nhập khẩu hàng hóa được miễn thuế nhập khẩu thì không phải nộp tờ khai hải quan cho hàng hóa nhập khẩu đó

a)

Đúng

b)

Sai

7.

DN nhập khẩu ô tô 45 chỗ ngồi làm phương tiện đưa đón công nhân là đối tượng miễn thuế NK.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hàng hóa XNK tại chỗ là đối tượng miễn thuế nhập khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Tất cả các hàng hóa nhập khẩu chỉ áp dụng thuế suất theo tỷ lệ.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Thuế suất thuế NK ưu đãi thấp hơn thuế suất thuế NK ưu đãi đặc biệt thì áp dụng thuế suất thuế NK ưu đãi đặc biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Thuế tiêu dùng là loại thuế trực thu

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trị giá tính thuế của hàng hóa xuất khẩu là giá bán thực tế tại cửa khẩu xuất bao gồm cả phí bảo hiểm quốc tế và phí vận tải quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tỷ giá tính thuế XNK là tỷ giá bán ngoại tệ do ngân hàng ngoại thương công bố tại thời điểm khai báo hải quan.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Hàng hóa vận chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác là đối tượng chịu thuế XNK.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Hàng tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu là hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam đưa ra nước ngoài sau đó đưa trở về Việt Nam nhưng không làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Đối tượng chịu thuế XNK là tất cả các hàng hóa XNK qua cửa khẩu hoặc biên giới Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Mức thuế, thuế suất là “linh hồn” của một sắc thuế.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Thuế trực thu không xét đến hoàn cảnh của người nộp thuế.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Thuế XK,NK không chịu ảnh hưởng của các yếu tố quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Hàng hóa NK bị hư hỏng đang trong quá trình giám sát của hải quan thì được xét miễn thuế.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Người nhập khẩu hàng hóa được áp dụng chế độ ưu tiên thì phải nộp thuế ngay sau khi hàng hóa được thông quan

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Thuế suất thuế NK thông thường được tính bằng 1,2 lần so với thuế suất thuế NK ưu đãi

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hàng chuyển khẩu phải kê khai, nộp thuế khi thực hiện xuất nhập khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trị giá tính thuế của hàng nhập khẩu là giá bán tại cửa khẩu xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Thời điểm tính thuế xuất khẩu là thời điểm người nộp thuế nhận tiền từ nước ngoài chuyển về.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thời điểm tính thuế nhập khẩu là thời điểm người nộp thuế chuyển tiền trả cho phía nước ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trị giá tính thuế của hàng hóa xuất khẩu được xác định là giá bán tại cửa kho của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Hàng hóa viện trợ nhân đạo là đối tượng chịu thuế XNK.

a)

Đúng

b)

Sai