NEW
Font size
WorksheetsBài tập về từ đồng nghĩa
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Từ đồng nghĩa là
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ phát âm giống nhau
Những từ có nghĩa khác nhau
Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:
má, tía, dì
má, u, bầm
u, thầy, má
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:
Lấp lánh, lóng lánh
Lấp lánh, rực rỡ
Lóng lánh, rực rỡ
Nhóm từ đồng nghĩa là:
thợ cấy, thờ cày, thợ gặt
thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt
thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
rét buốt
đau buốt
Nhói đau
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Điền từ thích hợp vào ...:
"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Điền từ vào chỗ ...:
"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
