wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7: NITO tiết 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

2.

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.

d)

phân tử nitơ không phân cực.

3.

Nitơ có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là

a)

NaNO2.

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

NH4NO2.

4.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2.

b)

Mg, O2.

c)

H2, O2.

d)

Ca,O2.

5.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

6.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

7.

Liên kết trong phân tử nitơ N2 là liên kết gì

a)

ion

b)

cộng hóa trị không cực

c)

lưỡng cực

d)

cộng hóa trị phân cực

8.

Tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Vừa có tính oxi hóa và tính khử

d)

Tính bazo yếu

9.

Vị trí của nitơ trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IIA

b)

Ô thứ 7, chu kì 3, nhóm IIIA

c)

Ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IVA

d)

Ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA

10.

Tính chất hóa học đặc trưng của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính axit

d)

tính bazo yếu