wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGUYÊN TỬ

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m≈0,00055 amu, q=+1

b)

Neutron, m≈1 amu, q=0

c)

Electron, m≈1 amu, q=-1

d)

Proton, m≈1 amu, q=-1

2.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và hạt α

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

electron và neutron

3.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu

d)

Nguyên tử trung hòa về điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron

5.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương

a)

chỉ có electron

b)

gồm neutron và electron

c)

gồm proton và neutron

d)

chỉ có proton

6.

Hạt nhân của hu hết các nguyên tử được tạo nên từ

a)

proton và electron

b)

electron và neutron

c)

proton và neutron

d)

electron

7.

Các hạt cấu tạo của hầu hết các nguyên tử là

a)

proton và neutron

b)

electron và proton

c)

neutron và electron

d)

electron, neutron và proton

8.

Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi hạt

a)

proton và neutron

b)

proton

c)

neutron

d)

electron

9.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và hạt α

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

electron và neutron

10.

Khối lượng của nguyên tử bằng

a)

Tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron

b)

Tổng số hạt proton, tổng số hạt nơtron và tổng số hạt electron

c)

Tổng khối lượng của các hạt proton và electron

d)

Tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử

11.

Vào năm 1918, khi bắn phá hạt nhân nguyên tử nito bằng hạt α, Rutherford đã phát hiện ra hạt gì?

a)

electron

b)

nơtron

c)

proton

d)

hạt nhân nguyên tử

12.

Định nghĩa nào đúng nhất về đơn vị khối lượng nguyên tử

a)

1 amu là khối lượng của 6,01.1023 nguyên tử cacbon

b)

1 amu có giá trị bằng 1/12 gam

c)

1 amu có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon

d)

1 amu có giá trị bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12

13.

Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng

a)

102 pm

b)

10-4 pm

c)

10-2 pm

d)

104 pm

14.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27kg. Khối lượng của magnesium theo amu là

a)

23,978

b)

66,133.10-51

c)

24,000

d)

23,985.10-3.