wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

834 291 712

Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

2.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

3.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

4.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

5.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

6.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

7.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

8.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

9.

Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

300 0000

b)

30 000

c)

3

10.

Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:

a)

12 734 025

b)

1 273 425

c)

127 340 025

11.

Số : “Mười lăm triệu” được viết là:

a)

15 000 000

b)

1 500 000

c)

150 000 000

12.

Viết số “Một trăm năm mươi nghìn” và cho biết số đó có bao nhiêu chữ số 0:

a)

4 chữ số 0

b)

5 chữ số 0

c)

6 chữ số 0