NEW
Font size
WorksheetsCÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Cho các tập hợp:
H="Tập các hình bình hành"
V="Tập các hình vuông"
N="Tập các hình chữ nhật"
T="Tập các hình tứ giác''
Tìm mệnh đề sai
H⊂T
V⊂N
H⊃V
V⊃N
X={x∈R: 2x2−5x+3=0}. số phần tử của X là
1
2
0
5
Trong các tập sau , tập nào là tập rỗng.
{x∈Z: ∣x∣<1}
{x∈Z: 6x2−7x+1=0}
{x∈Q: x2−4x+2=0}
{x∈R: x2−4x+3=0}
Cho 2 tập hợp :
X={1,2,3,4,5,6}
Y={2,4,5,7}. giao của hai tập X,Y là
{1,2,3,4}
{2,4,5}
{1,3,5,7}
{1,3}
A=ϕ . tìm mệnh đề sai
A∩A=A
ϕ∩A=ϕ
A∩ϕ=A
ϕ∩ϕ=ϕ
cho hai tập hợp :
A={2,4,6,9}
B={1,2,3,4} . Tìm A\B
{1,2,3,4}
{6,9}
{1,3}
{2}
E={x∈R:f(x)=0}
F={x∈R:g(x)=0}
G={x∈R:f2(x)+g2(x)=0} .
Tìm mệnh đề đúng
G=E∩F
G=E∪F
G=E\F
G=F\E
E={x∈R:f(x)=0}
F={x∈R:g(x)=0}
K={x∈R:g(x)f(x)=0}
Tìm mệnh đề đúng
K=E∩F
K=F \ E
K=E \ F
K=E∪F
E={x∈R:f(x)=0}
F={x∈R:g(x)=0}
H={x∈R:f(x)g(x)=0}
Tìm mệnh đề đúng?
H=E∩F
H=E \ F
H=E∪F
H=F \ E
Tìm mệnh đề đúng?
E⊂(E∩F)
(E\ F) ⊂F
(E∪F)⊂F
E=(E \ F) ∪(E∩F)
