WorksheetspH dung dịch
Total questions: 40
Worksheet time: 33mins
Dung dịch có pH = 7 là
HCl
NaOH
KOH
KNO3
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Những hợp chất: Xà phòng, nước tẩy rửa, bột giặt... có đặc điểm chung:
Đều có tính bazo
Có vị chua
pH <7
Làm quỳ tím hóa đỏ
Trường hợp nào sau đây có tính bazo
Dung dịch kiềm có khoảng pH
<7
=7
>7
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
H2SO4.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Hãy chỉ ra công thức sai về pH
pH = -lg [H+].
pH + pOH = 14.
[H+] = 10a thì pH = a.
[H+]. [OH-] = 10-14.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:
3
2
1,5
1
Đâu là Chất chỉ thị axit - bazơ
Nước.
Dầu ăn.
Qùy tím.
Rượu etylic.
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là
không xác định được
trung tính
bazơ
axit
Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì?
xanh
đỏ
tím
không màu
Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH ,dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch
Không thay đổi
nhạt dần rồi mất hẳn
nhạt dần,mất màu rồi chuyển sang màu đỏ
Đậm thêm dần
Cho các 3 dung dịch: HCl (1), NaOH (2), Ba(OH)2(3), có cùng nồng độ mol. pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
1 > 2 > 3
3 > 2 > 1
1> 3 > 2
2 > 1 > 3
Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là
2
3
4
5
Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là
10 -4M.
5.10-5M.
5.10-3M.
2.10 -4M.
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
HCl.
CH3COOH.
NaCl.
H2SO4.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
(3), (2), (4), (1).
(4), (1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4).
(2), (3), (4), (1).
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaOH.
NaCl.
HNO3.
H2SO4.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
2.
12.
10.
4.
Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
1,2.
2.
1.
3.
Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
Cà phê đen pH = 5.
Máu pH = 7,4.
Thuốc tẩy dầu pH= 11.
Nước chanh pH = 2.
Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
12.
3.
2.
13.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Dung dịch nào sau đây có tính axit?
[H+] = 0,012
pH=12
pH = 7.
[OH-] = 10-3.
Dung dịch HClO 0,1M có
pH < 1
pH = 1
pH = 7.
1< pH < 7
Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 1.10-5M thì dung dịch này là
Axit, có pH = 5
Axit, có pH = 9
Bazơ, có pH = 5
Bazơ, có pH = 9.
Nếu pH của dung dịch HCl bằng 3 thì nồng độ mol/lít của ion H+ là
0,1
3.
0,001
0,01
Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 có pH = 1 là
0,1
0,2
0,005.
0,05.
pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M?
12
2,3
11,7
2
Muối trung hòa là muối mà dung dịch có giá trị:
pH=7
pH<7
pH>7
pH chưa xác định
Phenolphtalein hóa hồng ở khoảng pH là:
pH = 7
pH <8,3
pH = 8
pH > 8,3
Cần bao nhiêu gam NaOH để pha được 500ml dung dịch NaOH có pH=12?
0,1 gam
0,2 gam
0,3 gam
0,4 gam
