wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTBC CON LẮC LÒ XO

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA22\frac{kA^2}{2}

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

mv22\frac{mv^2}{2}

d)

mω2x22\frac{m\omega^2x^2}{2}

2.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

3.

Chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

4.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

5.

Tần số góc con lắc lò xo là

a)

ω=km\omega=\frac{k}{m}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

6.

Tần số của con lắc lò xo là

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

7.

Tại vị trí biên, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

8.

Tại vị trí cân bằng, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

9.

Cơ năng của con lắc lò xo có mối quan hệ như thế nào với biên độ

a)

Tỉ lệ thuận với biên độ

b)

Tỉ lệ nghịch với biên độ

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương biên độ

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ

10.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

11.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

12.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

13.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

14.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

15.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

16.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

17.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

18.

Tại mặt đất con lắc lò xo dao động với chu kì 2s. Khi đưa con lắc này ra ngoài không gian nơi không có trọng lượng thì:

a)

A.Con lắc không dao động

b)

B. Con lắc dao động với tần số vô cùng lớn

c)

C. Con lắc vẫn dao động với chu kì 2 s

d)

D. Chu kì con lắc sẽ phụ thuộc vào cách k ch th ch và cường độ k ch th ch dao động ban đầu.

19.

Điều kiện để con lắc lò xo dao động điều hòa là

a)

độ cứng lò xo và khối lượng quả nặng phải đủ nhỏ.

b)

kích thước lò xo phải đủ dài và kích thước quả nặng phải đủ lớn.

c)

lực ma sát bằng không, lò xo dao động trong giới hạn đàn hổi.

d)

biên độ góc phải nhỏ dưới 10 độ và không có ma sát.

20.

Một con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng m = 100g gắn vào một lò xo có độ cứng k = 36N/m. Số dao động toàn phần mà con lắc thực hiện trong 1 giây là

a)

3 dao động

b)

4 dao động

c)

5 dao động

d)

6 dao động