Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12과

Total questions: 17

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa tiếng Việt của:


국내 전화

a)

Điện thoại quốc tế

b)

Điện thoại công cộng

c)

Điện thoại quốc nội

d)

Phí điện thoại

2.

Nghĩa tiếng Việt của:


출발하다

a)

Gọi điện thoại

b)

Tốt nghiệp

c)

Chuyển điện thoại

d)

Xuất phát

3.

Nghĩa tiếng Việt của:


대사관

a)

Trường Đại học

b)

Sở cảnh sát

c)

Đại sứ quán

d)

Công ty du lịch

4.

Nghĩa tiếng Việt của:


요금

a)

Gần đây

b)

Một chút / hơi

c)

Chi phí

d)

Tiền mặt

5.

Nghĩa tiếng Việt của:


정하다

a)

Để lại

b)

Gửi

c)

Quyết định

d)

Thay đổi

6.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Đi ra ngoài

a)

출발하다

b)

외출하다

c)

깨우다

d)

맞다

7.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Giám đốc

a)

선생님

b)

교수님

c)

부모님

d)

사장님

8.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Mã số khu vực

a)

국가 번호

b)

지역 번호

c)

전화 번호

d)

전화 요금

9.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Nhận điện thoại

a)

전화를 받다

b)

전화를 끊다

c)

전화가 오다

d)

전화를 바꾸다

10.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Tôi sẽ gọi lại sau

a)

바꿔 주시겠어요

b)

다시 전화하겠습니다

c)

메모 좀 전해 주세요

d)

연락처를 남기시겠어요?

11.

Hãy miêu tả bức tranh này

a)

전화를 걸다

b)

통화 중이다

c)

문자메시지를 보내다

d)

문자메시지를 받다

12.

Hãy miêu tả bức tranh này

a)

전화가 오다

b)

전화를 바꾸다

c)

전화를 걸다

d)

전화를 받다

13.

Hãy miêu tả bức tranh này

a)

전화를 받다

b)

전화를 걸다

c)

전화를 끊다

d)

전화를 바꾸다

14.

Hãy miêu tả bức tranh này

a)

전화를 바꾸다

b)

통화 중이다

c)

문자메시지를 보내다

d)

전화를 걸다

15.

Hãy miêu tả bức tranh này

a)

전화를 바꾸다

b)

전화를 받다

c)

문자메시지를 보내다

d)

문자메시지를 받다

16.

Hãy miêu tả bức tranh này

a)

문자메시지를 보내다

b)

문자메시지를 받다

c)

통화 중이다

d)

전화번호

17.

Hãy miêu tả bức tranh này

a)

전화를 끊다

b)

전화가 오다

c)

통화 중이다

d)

전화를 걸다