wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BaitapChuong1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình đích là chương trình nguồn đã được chương trình dịch chuyển đổi sang:

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Hợp ngữ

c)

Ngôn ngữ bậc cao

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

2.

Chương trình dịch khả năng nào sau đây:

a)

Phát hiện lỗi ngữ nghĩa

b)

Trò chuyện với người lập trình

c)

Phát hiện lỗi cú pháp

d)

Thông báo lỗi ngữ nghĩa

3.

Chương trình dịch dùng bao nhiêu kỹ thuật dịch:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Có bao nhiêu loại Ngôn ngữ lập trình:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Ngôn ngữ Turbo Pascal là:

a)

Ngôn ngữ bậc cao

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Hợp ngữ

d)

Tên gọi khác của ngôn ngữ C++

6.

Trong các từ sau, từ nào là từ khóa?

a)

Program

b)

Integer

c)

ABS

d)

Byte

7.

Ký tự nào dưới đây pascal không quy định trong bảng chữ cái:

a)

!

b)

@

c)

$

d)

*

8.

Từ khóa còn được gọi là:

a)

Tên dành riêng

b)

Tên chuẩn

c)

Tên do người lập trình đặt

d)

Tên chuẩn riêng

9.

Các đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là hằng số học:

a)

123

b)

12.3

c)

1.23

d)

'123'

10.

Giá trị TRUE hoặc FALSE là hằng gì?

a)

Hằng số học

b)

Hằng Logic

c)

Hằng Xâu

d)

Hằng ký tự

11.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal chú thích được đặt trong:

a)

[ ]

b)

{ }

c)

( )

d)

< >

12.

Độ dài tên trong chương trình tối đa bao nhiêu ký tự:

a)

127

b)

172

c)

217

d)

712

13.

Trong NNLT Pascal các tên nào sau đây là hợp lệ:

a)

Baitap1; B1; Giai_PTB2;

b)

Bai tap; 1B; giai phuong trinh bac 2;

c)

1X; 101Baitoanhay; Bai toan;

d)

‘Chu_vi’ @X X+Y

14.

Biểu diễn nào sau đây không phải là hằng trong Turbo Pascal?

a)

‘123’ 96 0.12 2+8

b)

25.3 -8.0 ‘AB’ False

c)

X2 61,47 ‘True A+5

d)

‘Vi du’ -123 TRUE

15.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal chú thích được đặt trong:

a)

[ ]

b)

(* *)

c)

< >

d)

/ /