wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giua ki 1 lop 5

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 6,5km2 = ....... ha

a)

65

b)

0,65

c)

0,065

d)

650

2.

23dm 5cm = ......... dm

a)

235

b)

23,5

c)

23,05

d)

2350

3.

450g = ..... kg

a)

45

b)

4,5

c)

0,45

d)

0,045

4.

2m2 3dm2 = ...... m2

a)

23

b)

2,3

c)

2,03

d)

230

5.

1400g = ...... kg

a)

1,4

b)

0,14

c)

140

d)

14

6.

15dm 4cm = ....... dm

a)

15,04

b)

15,4

c)

154

d)

1,54

7.

12m2 60dm2 = ....... m2

a)

1260

b)

1206

c)

12,6

d)

12,06

8.

Hỗn số 15 40100\frac{40}{100}  được viết dưới dạng số thập phân là

a)

 15401000\frac{1540}{1000}  

b)

15,4

c)

15,04

9.

Hỗn số 30 701000\frac{70}{1000}  viết dưới dạng số thập phân là

a)

30,7

b)

30,07

c)

30,007

d)

30,0007

10.

Hỗn số 19 91000\frac{9}{1000}  viết dưới dạng số thập phân là

a)

19,9

b)

19,09

c)

19,009

d)

19,0009

11.

Phân số thập phân  83410\frac{834}{10}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

12.

Số thập phân nào lớn nhất?

a)

42,538

b)

41,835

c)

42,358

d)

41,538

13.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

14.

Số thập phân gồm có: bảy đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

7 20100\frac{20}{100}

b)

7,02

c)

7 2100\frac{2}{100}

d)

7,2

15.

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

a)

510\frac{5}{10}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

50

d)

5100\frac{5}{100}

16.

Phân số thập phân 806100\frac{806}{100}  được viết thành số thập phân là: 

a)

8,6

b)

0,806

c)

8,60

d)

8,06

17.

Chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

9,200

b)

9,2

c)

9,002

d)

9,02

18.

Chữ số 5 trong số thập phân 12,25 có giá trị là?

a)

51000\frac{5}{1000}

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

510000\frac{5}{10000}

19.

3m 4dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

0,34

b)

3,4

c)

34

d)

340

20.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 347 g = ..... kg là:

a)

34,7

b)

3,47

c)

0,347

d)

0,0347

21.

5000 m2m^2   =........ ha. Số thích hợp để viết vào chố chấm là

a)

0,5

b)

5

c)

50

d)

500

22.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562