Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm-CĐTĐ

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình vận tốc của chuyển động thẳng đều:

a)

v = at.

b)

v = vo + at.

c)

v = vo.

d)

v = vo – at.

2.

Đồ thị tọa độ – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều là đường thẳng.

a)

song song với trục tọa độ.

b)

vuông góc với trục tọa độ.

c)

luôn đi qua gốc tọa độ.

d)

có thể không đi qua gốc tọa độ.

3.

Trong chuyển động thẳng đều ...

a)

Quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với tốc độ v.

b)

Tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.

c)

Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

d)

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

4.

Tọa độ một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng

a)

x + x0 = vt

b)

x = v + x0t

c)

x – x0 = vt

d)

x = (x0 +v)t

5.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là:

a)

Một đường thẳng

b)

Một đường thẳng xiên góc

c)

Một đường thẳng song song trục hoành Ot

d)

Một đường thẳng song song trục tung Ov

6.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị của vận tốc?

a)

Đơn vị của vận tốc cho biết tốc độ chuyển động của vật

b)

Đơn vị của vận tốc luôn luôn là m/s

c)

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào cách chọn đơn vị của độ dài đường đi và đơn vị của thời gian

d)

Trong hệ SI, đơn vị của vận tốc là cm/s

7.

Một vật chuyển động biến đổi trên quãng đường s, gọi vmax, vmin và vtb lần lượt là vận tốc lớn nhất, nhỏ nhất và vận tốc trung bình của vật. So sánh nào sau đây là đúng

a)

vtb > vmin

b)

vtb < vmax

c)

vmax > vtb > vmin

d)

vmax < vtb < vmin

8.

Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng.

b)

Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

c)

Tốc độ trung bình trên mỗi quãng đường là như nhau.

d)

Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại.

9.

Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi, thì

a)

Tọa độ của vật luôn có giá trị (+).

b)

Vận tốc của vật luôn có giá tri (+).

c)

Tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+).

d)

Tọa độ luôn trùng với quãng đường.

10.

Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều

a)

x = -2t + 6

b)

x = 2.sint

c)

x = 5

d)

x = 2 + 3t2

11.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo theo trục Ox có dạng x = 5 + 60t (x đo bằng km, t đo bằng h). Chất điểm đó xuất phát

a)

từ điểm cách O là 5km, với vận tốc 60 km/h.

b)

từ điểm cách O là 5km, với vận tốc 12 km/h.

c)

từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.

d)

từ điểm O, với vận tốc 12 km/h.

12.

Vật ở gốc toạ độ lúc t = 0, chuyển động với tốc độ trung bình 2 m/s theo chiều dương thì

a)

Toạ độ lúc t = 2s là 3m

b)

Toạ độ lúc t = 10s là 18m

c)

Toạ độ sau khi đi được 5s là 10m

d)

Tọa độ lúc t = 10 s là 10 m.

13.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = –50 + 20t (x đo bằng km, t đo bằng h). Quãng đường chuyển động sau 2h là

a)

10km.

b)

40km.

c)

20km.

d)

–10km.

14.

Lúc 8h sáng, một ô tô khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều với vận tốc 54km/h. Nếu chọn chiều dương ngược chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 8h, gốc tọa độ ở A, thì phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 54t (km).

b)

x = –54(t – 8) (km).

c)

x = 54(t – 8) (km).

d)

x = –54t (km).

15.

Phương trình nào dưới đây biểu diễn quy luật của chuyển động thẳng đều với vận tốc 2 m/s.

a)

x = 5 + 2(t - t0)

b)

x = (t -5)/2

c)

s = 2/t

d)

v = 5 -2(t - t0)

16.

Đồ thị tọa độ theo thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đểu có dạng như hình vẽ. Phương trình chuyển động của chất điểm là

a)

x = 1 + t.

b)

x = 2t.

c)

x = 2 + t.

d)

x = t.

17.

Hai ô tô xuất phát cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15 km trên cùng một đường thẳng qua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B. Tốc độ của ô tô xuất phát tại A là 20 km/h, của ô tô xuất phát tại B là 12 km/h. Chọn gốc tọa độ tại A, gốc thời gian lúc xuất phát, phương trình chuyển động của hai xe là

a)

xA = 20t; xB = 12t.

b)

xA = 15 + 20t; xB = 12t.

c)

xA = 20t; xB = 15 + 12t.

d)

xA = 15 + 20t; xB = 15 + 12t.

18.

Lúc 6h sáng, xe thứ nhất khởi hành từ A về B với vận tốc không đổi là 36 km/h. Cùng lúc đó, xe thứ hai đi từ B về A với vận tốc không đổi là 12 km/h, biết AB = 36 km. Hai xe gặp nhau lúc

a)

6h30m.

b)

6h45m.

c)

7h00m.

d)

7h15m.

19.

Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

20.

Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên. Xét quãng đường từ O đến C, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều?

a)

OA.

b)

AB.

c)

BC.

d)

OA và BC.