Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Sinh 12 ( Bài 1+Lý thuyết)

Total questions: 28

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, nghĩa là?

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

b)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

c)

Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

d)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

2.

Gen không phân mảnh có:

a)

Vùng mã hoá liên tục

b)

Cả exôn và intrôn

c)

Vùng mã hoá không liên tục

d)

Các đoạn intrôn

3.

Vùng kết thúc của gen là vùng:

a)

Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin

d)

Mang thông tin mã hoá các aa

4.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa

c)

Mã di truyền có tính phổ biến

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba

5.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’

6.

Mã di truyền có tính phổ biến, nghĩa là:

a)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

c)

Một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

7.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng mã hóa

b)

Vùng điều hòa

c)

Cả ba vùng của gen

d)

Vùng kết thúc

8.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

a)

Gen

b)

Codon

c)

Mã di truyền

d)

Anticodon

9.

Gen là một đoạn của phân tử ADN:

a)

Mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN

b)

Chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin

c)

Mang thông tin di truyền của các loài

d)

Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

10.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

Bổ sung

b)

Bổ sung và bảo toàn

c)

Bán bảo toàn

d)

Bổ sung và bán bảo toàn

11.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

b)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

d)

Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

12.

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

a)

Vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá

b)

Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

c)

Vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc

d)

Vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc

13.

Bản chất của mã di truyền là:

a)

Trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin

b)

Các axit amin đựơc mã hoá trong gen

c)

Ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một aa

d)

Một bộ ba mã hoá cho một axit amin

14.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

15.

Intron là:

a)

Đoạn gen không mã hóa axit amin

b)

Đoạn gen mã hóa axit amin

c)

Gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn

d)

Đoạn gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã

16.

Vùng mã hoá của gen là vùng:

a)

Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

b)

Mang tín hiệu mã hoá các axit amin

c)

Mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc

d)

Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã

17.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là:

a)

Nuclêôtit

b)

Bộ ba mã hóa

c)

Triplet

d)

Gen

18.

Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn khác với gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là:

a)

Tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen

b)

Không có vùng mở đầu

c)

Ở vùng mã hoá, xen kẻ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin

d)

Các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen

19.

Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm:

a)

Lõi là 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit

b)

Lõi là 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 (3/4) vòng

c)

Lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử histôn

d)

Phân tử prôtêin được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nucleotit

20.

Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:

1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.

2. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

3. Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

4. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5'-->3'

5 . Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

6. Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 2, 4, 5, 6

c)

1, 2, 3, 4, 6

d)

1, 3, 4, 5, 6

21.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là:

a)

ADN giraza

b)

ADN ligaza

c)

ADN pôlimeraza

d)

Hêlicaza

22.

Gen phân mảnh là gen:

a)

Chỉ có exôn

b)

Chỉ có đoạn intrôn

c)

Có vùng mã hoá không liên tục

d)

Có vùng mã hoá liên tục

23.

Mã di truyền là:

a)

Mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin

b)

Mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin

c)

Mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin

d)

Mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin

24.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UAG, UAA, UGA

b)

UGU, UAA, UAG

c)

UUG, UGA, UAG

d)

UUG, UAA, UGA

25.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Tháo xoắn phân tử ADN

b)

Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN

c)

Nối các đoạn Okazaki với nhau

d)

Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN

26.

Loại axit amin được mã hoá bởi nhiều loại bộ ba nhất so với các axit amin còn lại là:

a)

Lơxin

b)

Alamin

c)

Phêninalamin

d)

Mêtiônin

27.

Gen cấu trúc của vi khuẩn có đặc điểm gì?

a)

Phân mảnh

b)

Vùng mã hoá không liên tục

c)

Không phân mảnh

d)

Không mã hoá axit amin mở đầu

28.

Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

a)

Đầu 5, mạch mã gốc

b)

Đầu 3, mạch mã gốc

c)

Nằm ở giữa gen

d)

Nằm ở cuối gen