wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI DNA (HK1)

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Gen là gì?

a)

A. Gen là một đoạn phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide.

b)

B. Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử ARN.

c)

C. Gen là một đoạn ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử protein.

d)

D. Gen là một đoạn protein mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử ARN.

2.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử ARN được gọi là

a)

A. protein.

b)

B. enzyme.

c)

C. polysome.

d)

D. gen.

3.

Mã di truyền là

a)

A. mã bộ một, tức là cứ một nucleotide xác định một loại acid amin.

b)

B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nucleotide xác định một loại acid amin.

c)

C. mã bộ ba, tức là cứ ba nucleotide xác định một loại acid amin.

d)

D. mã bộ hai, tức là cứ hai nucleotide xác định một loại acid amin.

4.

Các codon nào dưới đây không mã hóa acid amin (các bộ ba kết thúc)?

a)

A. UAX, UAG, UGA.

b)

B. UXA , UAG, UGA.

c)

C. UAA, UAG, UGA.

d)

D. UAA , UGG, UGA.

5.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

A. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.

b)

B. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'.

c)

C. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'.

d)

D. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'.

6.

Codon nào sau đây mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?

a)

A. UAA.

b)

B. AUA.

c)

C. UUA.

d)

D. AUG.

7.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của mã di truyền?

a)

A. Tính thoái hóa.

b)

B. Tính đặc hiệu.

c)

C. Tính phổ biến.

d)

D. Tính đa dạng.

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền

a)

A. mã di truyền được đọc một cách liên tục từng cụm bộ ba một mà không chồng gối lên nhau.

b)

B. mã di truyền mang tính bán bảo toàn trong quá trình đọc mã chúng giữ lại một nửa.

c)

C. mã di truyền được đọc một cách thống nhất cho hầu hết các loài sinh vật.

d)

D. mỗi mã di truyền chỉ mã hóa cho một acid amin nhất định trên phân tử protein.

9.

Mã di truyền có tính đặc hiệu có nghĩa là

a)

A. một aa có thể được mã hoá đồng thời bởi nhiều bộ ba.

b)

B. tất cả các sinh vật đều có chung bộ mã di truyền.

c)

C. mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại aa.

d)

D. các bộ ba có thể bị đột biến tạo thành các bộ ba mới.

10.

Đặc điểm nào của mã di truyền chứng minh nguồn gốc thống nhất của sinh giới?

a)

A. Tính liên tục.

b)

B. Tính đặc hiệu.

c)

C. Tính thoái hóa.

d)

D. Tính phổ biến.

11.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền có ý nghĩa bảo hiểm thông tin di truyền?

a)

A. Tính liên tục.

b)

B. Tính đặc hiệu.

c)

C. Tính thoái hóa.

d)

D. Tính phổ biến.

12.

GXU, GXX, GXA, GXG cùng mã hóa axit amin Alanin. Đây là đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

Tính phổ biến.

b)

Tính liên tục.

c)

Tính đặc hiệu.

d)

Tính thoái hóa.

13.

Một gen chứa đoạn mạch bổ sung với đoạn mạch mang mã gốc có trình tự nu là 5' A - G - X - T - T - A - G - X - A 3'. Trình tự nu trên mạch gốc của đoạn gen trên sẽ như thế nào?

a)

A. 5' T - X - G - A - A - T - X - G - T 3'.

b)

B. 3' T - X - G - A - A - T - X - G - T 5'.

c)

C. 3' A - G - X - T - T - A - G - X - A 5'.

d)

D. 5' U - X - G - A - A - U - X - G - T 3'.

14.

Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hydro và có 900 nu loại G. Mạch 1 của gen có số nu loại Adenine chiếm 30% và số nu loại Guanine chiếm 10% tổng số nu của mạch. Số nu mỗi loại ở mạch 1 của gen này là

a)

A = 450; T = 150; G = 750; X = 150.

b)

A = 750; T = 150; G = 150; X = 150.

c)

A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.

d)

A = 450; T = 150; G = 150; X = 750.

15.

HIV có hiện tượng phiên mã ngược từ sợi mRNA sang mạch đơn DNA (sợi 1) bổ sung với nó. Sau đó sợi 1 làm khuôn tổng hợp sợi 2 để tạo thành DNA mạch kép. Nếu sợi 1 có tỷ lệ X+T/A+G = 66.7% thì theo lý thuyết tỷ lệ ở sợi 2 sẽ là

a)

A+G = 66.7%, T+X = 33.3%.

b)

A+G = 40%, T+X = 60%.

c)

A+G = 60%, T+X = 40%.

d)

A+G = 33.3%, T+X = 66.7%.

16.

Một gen có tổng số 3240 liên kết hydro. Trên mạch 1 của gen có tỷ lệ A:T:G:X = 1:2:3:4. Số nu mỗi loại trên mạch 1 của gen là

a)

120A; 360T; 240G; 480X.

b)

120A; 240T; 360G; 480X.

c)

A = T = 360; G = X = 240.

d)

480A; 360T; 240G; 120X.

17.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn.

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu, bổ sung và bán bảo tồn.

d)

Nguyên tắc khuôn mẫu.

18.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực?

a)

Enzym ADN polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử ADN.

b)

Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị sao chép.

d)

Enzym ligase chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ phân tử ADN mẹ.

19.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzyme nối, enzyme nối đó là

a)

ADN girase.

b)

ADN polymerase.

c)

helicase.

d)

ligase.

20.

Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN polymerase là

a)

nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

b)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.

c)

tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

d)

bẻ gãy các liên kết hydro giữa hai mạch của phân tử ADN.

21.

Ý nào sau đây đúng khi nói về nguyên tắc bán bảo toàn trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau.

b)

Hai ADN con mới hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

c)

Trong hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, một ADN giống với ADN mẹ ban đầu, còn ADN kia có cấu trúc hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.

d)

Trong hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, mỗi ADN gồm một mạch cũ của ADN mẹ và một mạch mới được tổng hợp từ nguyên liệu của môi trường nội bào.

22.

Trong quá trình nhân đôi, enzym DNA polymerase di chuyển trên mỗi mạch khuôn của DNA

a)

luôn theo chiều từ 5' 3'.

b)

luôn theo chiều từ 3' 5'.

c)

di chuyển một cách ngẫu nhiên.

d)

theo chiều từ 5' 3' trên mạch khuôn này và 3' 5' trên mạch khuôn kia.

23.

Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzym ADN polymerase trong quá trình nhân đôi là đúng?

a)

Enzym ADN polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp từng mạch một, hết mạch này đến mạch khác.

b)

Enzym ADN polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp cả 2 mạch cùng một lúc.

c)

Enzym ADN polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp một mạch liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki.

d)

Enzym ADN polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp cả 2 mạch cùng một lúc.