wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3. CON LẮC ĐƠN 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,24 m, treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,21 s.

b)

2,36 s.

c)

1,96 s.

d)

2,48 s.

2.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

3.

(TH) Một con lắc đơn treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,82 m/s2 thì trong 2 phút thực hiện 50 dao động. Chiều dài của con lắc là

a)

1,43 m.

b)

1,86 m.

c)

0,82 m.

d)

1,12 m.

4.

TH) Một con lắc đơn dây treo dài 81 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Thời gian con lắc thực hiện 12 dao động là

a)

1,8 s.

b)

21,68 s.

c)

2,2 s.

d)

2,8 s.

5.

(VD) Ở cùng một nơi con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kì là 1,2 s; con lắc có chiều dài l2 dao động với chu kì là 1,6 s. Con lắc có chiều dài l1 + l2 dao động với chu kì là

a)

2 s.

b)

1,8 s.

c)

2,8 s.

d)

1,4 s.

6.

(VD) Ở cùng một nơi con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kì là 1,5 s; con lắc có chiều dài l2 dao động với chu kì là 1,2 s. Con lắc có chiều dài l1 - l2 dao động với chu kì là

a)

2 s.

b)

0,9 s.

c)

1 s.

d)

1,3 s.

7.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

8.

(NB) Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

9.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

10.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

11.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

12.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

Tăng chiều dài của dây 4 lần

b)

Tăng chiều dài của dây 2 lần

c)

Giảm chiều dài của dây 4 lần

d)

Giảm chiều dài của dây 2 lần

13.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

14.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

15.

Đâu là công thức đúng khi thể hiện mối quan hệ giữa chu kì  TT và chiều dài ll trong dao động của con lắc đơn?


a)

 T1T2=l1l2\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_1}{l_2}  

b)

 T1T2=l2l1\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_2}{l_1}  

c)

 (T1T2)2=l1l2\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_1}{l_2}  

d)

 (T1T2)2=l2l1\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_2}{l_1}  

16.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài  l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài  l2l_2  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài  l=l1+l2l=l_1+l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

 T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2} 

b)

 T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2} 

c)

 T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ } 

d)

 T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ } 

17.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài  l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài  l2 (l2<l1)l_2\ \left(l_2<l_1\right)  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài  l=l1l2l=l_1-l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

 T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2} 

b)

 T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2} 

c)

 T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ } 

d)

 T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ } 

18.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là

a)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

b)

Wt= mgl.(1sinα)W_t=\ mgl.\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt = mgl(1cosα)W_t\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha\right)

19.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

20.

 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2s^2  .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

21.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,24 m, treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,21 s.

b)

2,36 s.

c)

1,96 s.

d)

2,48 s.

22.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

23.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

24.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là?

a)

Fms =0F_{ms}\ =0

b)

α10o\alpha\le10^o

c)

 α>10o\alpha>10^o 

d)

 Fms >0F_{ms}\ >0 

25.

Người ta dùng con lắc đơn vào việc đo gia tốc trọng trường  tại một địa điểm bất kì nào đó. Đâu là công thức đúng?

a)

g=4πlT2g=\frac{4\pi l}{T^2}

b)

g =2π2lT2g\ =\frac{2\pi^2l}{T^2}

c)

g =4π2lT2g\ =\frac{4\pi^2l}{T^2}

d)

g=4π2lTg=\frac{4\pi^2l}{T}