NEW
Font size
Worksheets한국어 복습
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
유학하다 có nghĩa là gì?
du lịch
văn hóa
học tập
du học
Không biết có nghĩa là gì?
모르다
알다
주무시다
드시다
문화 có nghĩa là gì?
tập quán
văn hóa
địa điểm
trò chơi
새벽 có nghĩa là gì?
đêm khuya
hoàng hôn
bình minh
ban ngày
아르바이트 có nghĩa là gì?
vận động
làm thêm
đánh răng
tắm
Từ Hà Nội vào TP.Hồ Chí Minh mất bao lâu?
하노이까지 호치민에서 시간이 걸려요?
하노이에서 호치민까지 몇 시간이 걸려요?
하노이에 호치민까지 시간이 걸려요?
하노이까지 호치민에 몇 시간이 걸려요?
그 여자는 안 예뻐요
Người con gái đó rất đẹp
Người con trai đó rất đẹp
Người con trai đó không đẹp
Người con gái đó không đẹp
Ai muốn ăn canh sườn?
누가 갈비탕이 먹고 싶어해요?
누구가 갈비탕을 먹고 싶어요?
누가 갈비탕을 먹고 싶어요?
누구를 갈비탕을 먹고 싶어해요?
Tuần này cùng nhau đi đến hồ bơi nhé?
이번 주말에 우리 같이 수영장에 갈까요?
이번 주말에 우리 같이 수영장에 가요.
이번 주말에 우리 같이 수영장에 가세요.
이번 주말에 우리 같이 수영장에 갑시다.
내일 몇 월 며칠이에요?
Ngày mai có mấy ngày mấy tháng?
Ngày mai là ngày mấy tháng mấy?
Ngày mai là đến bao nhiêu ngày bao nhiêu tháng?
Tôi đi máy bay về quê mất 10 tiếng
고향에 차를 타고 10시간쯤 걸려요.
고향에 차를 걸어가고 10시간 걸려요.
고향에 비행기를 타고 10시간 걸려요.
고향에 비행기를 타고 10시간쯤 걸려요.
그 사람이 민수 씨가 아니지요?
Người kia không phải là Minsu phải không?
Người đó là Minsu phải không?
Người kia là Minsu phải không?
Người đó không phải là Minsu phải không?
오늘 저녁에 회사에서 일을 하세요.
Đêm nay hãy làm việc ở công ty.
Tối nay hãy làm việc ở công ty đi.
Đêm nay hãy làm việc ở công ty.
Tối nay hãy làm việc ở công ty.
Từ bây giờ tôi sẽ không uống cafe nữa.
지금까지 커피를 안 마시겠어요
지금부터 커피를 안 마시겠어요
지금까지 커피를 마시지 않겠어요
지금부터 커피를 마시겠어요.
Văn hóa Hàn Quốc thật sự rất thú vị
한국 문화가 너무 재미없어요
한국 문화를 너무 재미없어요
한국 문화를 너무 재미있어요
한국 문화가 너무 재미있어요
이를 닦다 có nghĩa là gì?
đánh răng
rửa mặt
thức dậy
tắm
"Thứ năm" có nghĩa là gì?
금요일
수요일
목요일
월요일
"cay" có nghĩa là gì?
맵다
시다
쓰다
싱컵다
친절하다 có nghĩa là gì?
tốt bụng
xinh đẹp
thân thiện
thăm quan
"hẹp" có nghĩa là gì?
더럽다
춥다
시끄럽다
좁다
Bạn muốn coi phim gì?
당신은 무슨 영화가 보고 싶어요?
당신이 무슨 영화를 보고 싶어요?
당신이 무슨 영화 보고 싶어요?
당신은 무슨 영화가 보고 싶어요?
이번 일요일에는 가족과 같이 할아버지의 집에 가고 여기에서 우리 같이 저녁에 먹겠어요.
Vào chủ nhật này tôi sẽ về nhà ông nội cùng với gia đình và chúng tôi sẽ cùng nhau ăn tối ở đây.
Vào thứ hai này tôi sẽ về nhà ông nội cùng với gia đình và chúng tôi sẽ cùng nhau ăn tối ở đây.
Vào thứ hai này tôi sẽ về nhà bà nội cùng với gia đình và chúng tôi sẽ cùng nhau ăn tối ở đây.
Vào chủ nhật này tôi sẽ về nhà bà nội cùng với gia đình và chúng tôi sẽ cùng nhau ăn trưa ở đây.
Người đó là ai?
그 사람은 누가이에요?
그 사람을 누가이에요?
그 사람은 누구이에요?
그 사람을 누구이에요?
Cuối tuần này tôi không có hẹn.
이번 주말에 약속이 있지 않아요.
이번 주말에 약속이 없어요.
주말에는 약속이 안 있어요.
주말에는 약속를 없어요.
화장품 có nghĩa là gì?
sản phầm
trang điểm
sản phẩm trang điểm
