wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triệu và lớp triệu

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

834 291 712

Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

2.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

3.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

4.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

5.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

6.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

7.

" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"

Được viết là:

a)

700 000 231

b)

700 231 000

c)

723 100 000

d)

700 100 231

8.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

9.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

10.

500 836 471

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

500 000 000

d)

500

11.

Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

300 0000

b)

30 000

c)

3

12.

Số gồm “8 chục nghìn và 2 đơn vị” được viết là:

a)

80 002

b)

800 002

c)

8002

13.

Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:

a)

12 734 025

b)

1 273 425

c)

127 340 025

14.

Số : “Mười lăm triệu” được viết là:

a)

15 000 000

b)

1 500 000

c)

150 000 000

15.

Số "năm mươi nghìn" viết là:

(a)  

16.

Số 236 000 000 đọc là:

a)

hai trăm ba sáu triệu

b)

hai trăm ba mươi sáu triệu

c)

hai trăm ba mươi sáu nghìn

d)

hai triệu ba mươi sáu nghìn

17.

Cho số 769 341 492, chữ số 6 thuộc vào hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng chục, lớp nghìn

b)

Hàng chục triệu, lớp triệu

c)

Hàng triệu, lớp triệu

d)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

18.

Số "Tám trăm triệu" có bao nhiêu chữ số 0?

a)

5 chữ số 0

b)

7 chữ số 0

c)

6 chữ số 0

d)

8 chữ số 0

19.

Số 83 000 455 đọc là

a)

Tám ba triệu không nghìn bốn trăm năm mươi lăm

b)

Tám mươi ba triệu bốn trăm năm mươi lăm

c)

Tám mươi ba triệu không nghìn bốn trăm năm mươi lăm

d)

Tám mươi ba triệu bốn trăm năm lăm

20.

Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:

a)

12 734 025

b)

1 273 425

c)

127 340 025