Font size
WorksheetsNITƠ_AMONIAC_MUOI AMONI
Total questions: 27
Worksheet time: 10mins
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?
Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc
Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.
Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3–, NO2– lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.
Cặp công thức Liti nitrua và nhôm nitrua là :
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
Li2N3 và Al2N3
Li3N2 và Al2N3
Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường
Na.
K.
Ba.
Li.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
H2
O2
Li
Mg
Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :
Al , Ca , O2 , Mg
Al , Ca , O2 , Mg
H2 , O2
Kim loại mạnh , H2
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất
oxit cacbon.
nitơ oxit.
nước.
không có khí gì sinh ra.
Câu 3: Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?
-3, +3, +5.
-3, 0, +3, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Khí nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí ?
A. Khoảng 78%
B. Khoảng 20%
C. Khoảng 1%
D. Khoảng 25%
Ứng dụng nào sau đây là của nitơ
A. Tạo môi trường trơ cho các nghành công nghiệp.
B. Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.
C. Là nguyên liệu tổng hợp NH3, HNO3, phân đạm...
D. A, B và C
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
Điều kiện thường
Nhiệt độ cao khoảng 100oC
Nhiệt độ cao khoảng 1000oC
Nhiệt độ khoảng 3000 oC
Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2?
NH4NO2
NH4NO3
NH4HCO3
NH4NO2 hoặc NH4NO3
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
nguyên tử nitơ có đủ 8 electron lớp ngoài cùng giống khí hiếm.
nguyên tử nitơ có độ âm điện nhỏ.
nitơ nằm ở chu kì 2 nên có bán kính nhỏ.
Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?
Nhiệt phân muối bạc nitrat.
Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.
Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?
NaNO2.
NH4NO3
NaNO3.
NH4NO2.
Thực hiện thí nghiệm điều chế và thu khí Y theo hình vẽ bên:
Khí Y là
NO2.
CO2.
HCl.
NH3.
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên:
Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là
HCl.
NH3.
N2.
CO2.
Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3 + HCl ---> NH4Cl là
chất khử.
axit.
bazơ.
chất oxi hóa.
Nhỏ vài giọt dung dịch amoniac vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3 thì thấy xuất hiện kết tủa có màu
Vàng.
Đen.
Nâu đỏ.
Trắng.
NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ )
HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3.
H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH .
HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 .
KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 .
Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
Giấy quì không chuyển màu.
Giấy quì chuyển sang màu đỏ.
Giấy quì mất màu.
Giấy quì chuyển sang màu xanh.
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?
MgO.
HCl.
KOH.
CaCl2.
Ngày nay, amoniac lỏng được dùng làm chất sinh hàn trong thiết bị lạnh. Amoniac có công thức hóa học là
NH2.
N2H4.
NH4.
NH3.
Phản ứng nào sau đây chứng minh tính khử của NH3?
NH3 + HNO3 ----> NH4NO3
2NH3 + 3O2 ----> N2 + 6H2O
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O ----> Al(OH)3 + 3NH4Cl
2NH3 + H2SO4 ----> (NH4)2SO4
Trong thực tế, người ta thường dùng muối nào để làm xốp bánh?
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
(NH4)2CO3.
NH4Cl.
