WorksheetsE 10 - UNIT 3 - PART 1
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
scientist (n)
a)
nhà khoa học
b)
thuộc về khoa học
c)
sự chuyên môn hóa
d)
sự huấn luyện
2.
scientific (adj)
a)
thuộc về khoa học
b)
sự chuyên môn hóa
c)
sự huấn luyện
d)
huấn luyện, đào tạo
3.
specialization (n)
a)
sự chuyên môn hóa
b)
sự huấn luyện
c)
huấn luyện, đào tạo
d)
sáng chói, tài giỏi
4.
training (n)
a)
sự huấn luyện
b)
huấn luyện, đào tạo
c)
sáng chói, tài giỏi
d)
trở nên chính chắn
5.
train (v)
a)
huấn luyện, đào tạo
b)
sáng chói, tài giỏi
c)
trở nên chính chắn
d)
hiếm có, ít có
6.
brilliant (adj)
a)
sáng chói, tài giỏi
b)
trở nên chính chắn
c)
hiếm có, ít có
d)
tập trung
7.
mature (v)
a)
trở nên chính chắn
b)
hiếm có, ít có
c)
tập trung
d)
sự tập trung
8.
rare (adj)
a)
hiếm có, ít có
b)
tập trung
c)
sự tập trung
d)
quà tặng, năng khiếu
9.
concentrate (v)
a)
tập trung
b)
sự tập trung
c)
quà tặng, năng khiếu
d)
ấp ủ (ước mơ)
10.
concentration (n)
a)
sự tập trung
b)
quà tặng, năng khiếu
c)
ấp ủ (ước mơ)
d)
sự nghiệp
11.
gift (n)
a)
quà tặng, năng khiếu
b)
ấp ủ (ước mơ)
c)
sự nghiệp
d)
trông nom, chăm sóc
12.
harbor (the dream) (v)
a)
ấp ủ (ước mơ)
b)
sự nghiệp
c)
trông nom, chăm sóc
d)
không thể làm được
13.
career (n)
a)
sự nghiệp
b)
trông nom, chăm sóc
c)
không thể làm được
d)
nhút nhát, rụt rè
14.
to care
a)
trông nom, chăm sóc
b)
không thể làm được
c)
nhút nhát, rụt rè
d)
sống nhờ vào
15.
impossible (adj)
a)
không thể làm được
b)
nhút nhát, rụt rè
c)
sống nhờ vào
d)
điều kiện sống
16.
shy (adj)
a)
nhút nhát, rụt rè
b)
sống nhờ vào
c)
điều kiện sống
d)
mức độ, trình độ
17.
to live on
a)
sống nhờ vào
b)
điều kiện sống
c)
mức độ, trình độ
d)
xuất sắc
18.
living condition
a)
điều kiện sống
b)
mức độ, trình độ
c)
xuất sắc
d)
sự nghiên cứu
19.
degree (n)
a)
mức độ, trình độ
b)
xuất sắc
c)
sự nghiên cứu
d)
cống hiến, dành hết cho
20.
with flying colors
a)
xuất sắc
b)
sự nghiên cứu
c)
cống hiến, dành hết cho
d)
phòng thí nghiệm
21.
research (n)
a)
sự nghiên cứu
b)
cống hiến, dành hết cho
c)
phòng thí nghiệm
d)
bi kịch
22.
to devote (to)
a)
cống hiến, dành hết cho
b)
phòng thí nghiệm
c)
bi kịch
d)
chịu trách nhiệm, phụ trách
23.
laboratory (n)
a)
phòng thí nghiệm
b)
bi kịch
c)
chịu trách nhiệm, phụ trách
d)
giáo dục, cho ăn học
24.
tragic (adj)
a)
bi kịch
b)
chịu trách nhiệm, phụ trách
c)
giáo dục, cho ăn học
d)
vì thế, theo đó, tới mức
25.
to take charge of
a)
chịu trách nhiệm, phụ trách
b)
giáo dục, cho ăn học
c)
vì thế, theo đó, tới mức
d)
chiến đấu
26.
to educate
a)
giáo dục, cho ăn học
b)
vì thế, theo đó, tới mức
c)
chiến đấu
d)
sự định kiến, thành kiến
27.
thus (adv)
a)
vì thế, theo đó, tới mức
b)
chiến đấu
c)
sự định kiến, thành kiến
d)
lòng căm thù, sự căm ghét
28.
fight - fought - fought (v)
a)
chiến đấu
b)
sự định kiến, thành kiến
c)
lòng căm thù, sự căm ghét
d)
người nước ngoài
29.
prejudice (n)
a)
sự định kiến, thành kiến
b)
lòng căm thù, sự căm ghét
c)
người nước ngoài
d)
thuộc nước ngoài
30.
hatred (n)
a)
lòng căm thù, sự căm ghét
b)
người nước ngoài
c)
thuộc nước ngoài
d)
sáng chói, tài giỏi
31.
foreigner (n)
a)
người nước ngoài
b)
thuộc nước ngoài
c)
sự chuyên môn hóa
d)
trở nên chính chắn
32.
foreign (adj)
a)
thuộc nước ngoài
b)
nhà khoa học
c)
sự huấn luyện
d)
hiếm có, ít có
100 %
