Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 8 - NEW WAYS TO LEARN (language )

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

"Màn hình cảm ứng" tiếng Anh là gì ?

(a)  

2.

Tick vào các relative pronouns chúng ta học trong bài.

a)

Who

b)

When

c)

Which

d)

Whom

3.

Tick vào các câu đúng:

a)

MĐQH xác định không có cũng được.

b)

MĐQH không xác định không có cũng được

c)

MĐQH xác định rất cần thiết.

d)

MĐQH không xác định rất cần thiết.

4.

Chúng ta sử dụng dấu phảy trong mệnh đề nào:

a)

Defining

b)

Non - defining

5.

Chúng ta sử dụng THAT trong mệnh đề nào?

a)

Non - defining

b)

Defining

6.

The bed ...................... I slept in was too soft.

a)

whose

b)

what

c)

which

d)

who

7.

What was the name of the people ….......car had broken down.

a)

which

b)

whom

c)

whose

d)

who

8.

Linh, who is my cousin, will get married next month.

a)

Defining

b)

Non-defining

9.

This house, ________ he bought in 1990, is being repaired at the moment.

a)

what

b)

who

c)

that

d)

which

10.

What’s the name of the blonde girl ____ just came in?

a)

who

b)

which

c)

whom

d)

whose

11.

application /app

a)

easy to carry or to move

b)

a software programme designed to do a particular job

c)

producing a successful result

d)

a device that stores and plays sound and pictures       

12.

instruction

a)

easy to carry or to move

b)

producing a successful result

c)

detailed information on how to do or use something

13.

voice recognition:

a)

the ability of a device or programme to understand a human voice

b)

easy to carry or to move

c)

producing a successful result

14.

Many el_ctron_c mob_le de_ic_s can work as recorders or cameras

(a)  

15.

nhận dạng tiếng nói

a)

face recognition

b)

voice recognition

c)

image recognition

16.

access

a)

trình xử lý văn bản

b)

truy cập

c)

trạm cuối

d)

bộ nhớ

17.

personal electronic devices

a)

công cụ học tập

b)

thiết bị điện tử cá nhân

c)

có tiết học

d)

thấy được mục đích của việc gì

18.

look up

a)

dịch

b)

dịch thuật

c)

tra cứu

d)

đặt xuống

19.

digital = computer- based

a)

kích thích sự hứng thú

b)

thúc đẩy giao tiếp

c)

kỹ thuật số

d)

nâng cao hiệu suất

20.

Q. 

My iPad Air's (a)   screen is not working!

21.

Q. 

see the point in/ of sth

a)

hiểu

b)

thấy được mục đích của việc gì

c)

bằng cấp, trình độ

d)

muốn ai làm gì

22.

make sense of

a)

thảo luận về

b)

hiểu

c)

thiết bị điện tử cá nhân

d)

bằng ĐH về chuyên ngành gì

23.

qualification

a)

kết quả

b)

bằng cấp, trình độ

c)

bằng ĐH về chuyên ngành gì

d)

chứng chỉ

24.

 

in two minds

a)

phân vân

b)

đủ

c)

muốn ai làm gì

d)

cơ sở dữ liệu

25.

terminal

a)

bộ nhớ

b)

trạm cuối

c)

truy cập

d)

trình xử lý văn bản

26.

" who, whom, which, whose, that"

được gọi là

a)

Mệnh đề đại từ

b)

Đại từ quan hệ

c)

Trạng từ quan hệ

27.

 

Đâu là mệnh đề quan hệ xác địnhnh

a)

Hanoi, which is the capital of Vietnam, is considered a green city

b)

The girl who works in this shop are my friend