wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A4 - VOCAB CHECK 22/1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

reflect (v)

a)

phản hồi

b)

phản chiếu

c)

lựa chọn

d)

nỗ lực

2.

look after

a)

trông giống ai

b)

chăm sóc ai

3.

make effort to V là nỗ lực làm gì

a)

đúng

b)

sai

4.

conquer (v)

a)

trôi chảy

b)

chinh phục

c)

bảo vệ

d)

nỗ lực

5.

movements (n)

a)

phong chào

b)

di chuyển

c)

vận chuyển

d)

bảo tồn

6.

conserve (v)

a)

dịch vụ

b)

chăm sóc

c)

lỗi thời

d)

bảo tồn

7.

out of touch

a)

không cầm nắm được

b)

ngoài tầm kiểm soát

c)

lỗi thời

d)

không liên lạc được

8.

out of condition

a)

không khoẻ

b)

tầm thường

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

lo sợ

9.

out of reach

a)

không phản hồi

b)

ngoài tầm với

c)

không chọn lựa được

d)

không chú ý

10.

out of the question

a)

không còn thắc mắc nào nữa

b)

không thể trả lời được nữa

c)

không còn nghi ngờ gì nữa

d)

không thể tin tưởng được

11.

turn off: bật >< turn on: tắt

a)

đúng

b)

sai

12.

take off

a)

cất cánh

b)

cởi quần áo

c)

thức ăn hỏng

d)

thành công

13.

overdose (n)

a)

quá liều

b)

mọt bài hát của exo:))

c)

quá chớn

d)

ngoài tầm kiểu soát

14.

on the house

a)

bao gồm

b)

ở trong nhà

c)

miễn phí

d)

đi về nhà

15.

Đại từ bất định + V chia số nhiều

a)

đúng

b)

sai

16.

Nevertheless = However

a)

đúng

b)

sai

17.

meet the cost

a)

đáp ứng chi phí

b)

gặp mặt

c)

phá sản

d)

tỉ phú

18.

meet the demand

a)

đáp ứng nhu cầu

b)

yêu cầu ai làm gì

c)

thành lập

d)

miễn phí

19.

exaggerate (v)

a)

hỗn loạn

b)

chính xác

c)

phóng đại

d)

miễn phí

20.

find (v)

a)

tìm kiếm

b)

chi trả

c)

kiểm soát

d)

hoàn nhập

21.

found (v)

a)

tìm kiếm

b)

thành lập

c)

chi trả

d)

yêu cầu

22.

prefer sth to sth: thích cái gì hơn cái gì

prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì

a)

đúng

b)

sai