wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 20

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Dặn dò tỉ mỉ, cẩn thận

a)

Căn dặn

b)

căn vặn

2.

Liều lĩnh, bất chấp tính mạng

a)

bạc mạng

b)

bạt mạng

3.

Khởi thảo, thực hiện một văn bản theo yêu cầu

a)

chắp bút

b)

chấp bút

4.

Rất chín, chín đến giai đoạn ngon nhất

a)

chín mùi

b)

chín muồi

5.

Cọ đi cọ lại vào nhau; tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn và đa dạng

a)

cọ sát

b)

cọ xát

6.

Nói trôi chảy, không vấp váp

a)

nói suôn

b)

nói suông

7.

Tóm lại, điều sắp nêu ra là cái chung, cái chính trong những điều vừa nói đến

a)

tựu chung

b)

tựu trung

8.

Chu đáo, cẩn thận (ăn mặc chỉn chu

a)

chỉnh chu

b)

chỉn chu

9.

Cất đi, giữ kín không cho ai biết.

a)

giấu giếm

b)

dấu diếm

10.

Tằn tiện, tự hạn chế chi dùng quá mức.

a)

dè xẻn

b)

dè sẻn

11.

Câu thành ngữ nào đúng?

a)

Ướt như chuột lột

b)

ướt như chuột lội

12.

Câu thành ngữ nào đúng?

a)

bầu dục chấm mắm cáy

b)

dùi đục chấm mắm cáy

13.

Câu thành ngữ nào đúng?

a)

râu ông nọ cắm cằm bà kia

b)

dâu ông nọ chăn tằm bà kia

14.

Câu thành ngữ nào đúng?

a)

xa chạy cao bay

b)

cao chạy xa bay

15.

Từ nào dài nhất trong tiếng Việt?

(a)  

16.

Sắp xếp lại để thành từ có nghĩa: ấ / l / L / á / h / n / p /

(a)  

17.

Sắp xếp lại thành từ có nghĩa: / c / C / y / a / a / h / u

(a)  

18.

Sắp xếp lại thành từ có nghĩa: / ợ / ờ / n / g / N / g

(a)  

19.

"Quỵ lụy' là

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

20.

Ngờ nghệch là?

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ