wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm mệnh đề

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2 (NB). Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P="3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

2.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

3.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

4.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên số” là:

a)

12 là số nguyên tố

b)

14 không phải là số nguyên tố

c)

14 chia hết cho 2

d)

12 không chia hết cho 7

5.

Cho mệnh đề B: “Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”.
Mệnh đề B\overline{B}   là:

a)

Phương trình  x24x+x0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình  x^2-4x+x=0 vô số nghiệm

c)

Phương trình  x^2-4x+x=0 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình  x^2-4x+x=0 vô nghiệm

6.

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến ?

a)

15 là số nguyên tố.

b)

a+b = c.

c)

x^2+x=0.

d)

2n+1 chia hết cho 3.

7.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\   không phải số hữu tỉ".

a)

 2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

 2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

 2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

 2Q\sqrt{2}\in Q  

8.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

 xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

 xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

 xR,x2x+70\forall x\in R,x^2-x+7\ge0  

d)

 xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

9.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

10.

Những câu nào là mệnh đề

a)

Lớp trưởng rất ngoan

b)

Khi nào mới hết dịch nhỉ ?

c)

3>8

d)

Hôm qua là thứ 2

11.

Cho mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

b)

B. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5.

c)

C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

d)

D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 5 thì hai số nguyên đó chia hết cho 5.

12.

Phủ định của mệnh đề “ Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ” là mệnh đề nào sao đây.

a)

A. “Tất cả các số nguyên tố đều là số chẵn ”.

b)

B. “ Có ít nhất một số nguyên tố là số chẵn”.

c)

C. “ Không có số nguyên tố nào là số lẻ”.

d)

D. “ Không có số nguyên tố nào là số chẵn”.

13.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

 "x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

 "x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

 "x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

 "x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

14.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

x R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

15.

 "PQ""P\Longrightarrow Q"  Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề


a)

P là điều kiện cần để có Q

b)

Nếu P thì Q

c)

P kéo theo Q

d)

P là điều kiện đủ để có Q

16.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

17.

Ký hiệu  PQP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào?

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

18.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

 PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

 QPQ\Longrightarrow P  

c)

 QPQ\Longleftarrow P  

d)

 Q=PQ=P  

19.

Em hãy chọn những câu là mệnh đề.

a)

Hôm nay đẹp trời quá!

b)

1 + 1 = 3

c)

EXO nhảy rất hay.

d)

Trái đất quay quanh mặt trời.

e)

Tam giác không có hai góc tù.

20.

Mệnh đề kéo theo PQP\Longrightarrow Q là mệnh đề Sai khi nào? 

a)

P sai, Q đúng

b)

P sai, Q sai

c)

P đúng, Q sai

d)

P đúng, Q đúng