wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập từ đồng nghĩa

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

2.

Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:

a)

má, tía, dì

b)

má, bu, bầm

c)

u, thầy, má

3.

Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:

a)

tàu hỏa

b)

xe máy, tàu

c)

xe ô tô, thuyền

4.

Từ đồng nghĩa với "mập" là

a)

gầy

b)

đen

c)

ú

5.

Tìm 2 từ đồng nghĩa chỉ màu xanh

4 lines
6.

Tìm 2 từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ

4 lines
7.

Các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng là:

a)

trắng tinh

b)

trắng phau

c)

trắng toát

d)

trắng mắt

8.

Các từ đồng nghĩa chỉ màu đen là:

a)

đen xì

b)

đen kịt

c)

vận đen

d)

đen trũi

9.

Từ đồng nghĩa với "mập" là

a)

gầy

b)

đen

c)

ú

10.

Các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng là:

a)

trắng tinh

b)

trắng phau

c)

trắng toát

d)

trắng mắt