wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng đơn vị đo khối lượng

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 dag = ... g

(a)  

2.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

10 g = ... dag

(a)  

3.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 hg = ... dag

(a)  

4.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

10 dag = ... hg

(a)  

5.

4 dag = ... g

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4000

6.

8 hg = ... dag

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

8000

b)

80

c)

800

d)

8

7.

3 kg = ... hg

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

30

b)

3

c)

300

d)

3000

8.

7 kg = ... g

a)

70

b)

700

c)

7000

d)

70 000

9.

2 kg 300g = ... g

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

230

b)

2300

c)

23 000

d)

20 300

10.

2kg 30g = ... g

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

2300

b)

230

c)

2030

d)

23 000