wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 Triệu và Lớp Triệu P2

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho số 513 420 318. Chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm, lớp triệu

b)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

c)

Hàng triệu, lớp triệu

2.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

3.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

4.

" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"

Được viết là:

a)

700 000 231

b)

700 231 000

c)

723 100 000

d)

700 100 231

5.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

6.

Lớp triệu gồm những hàng nào?

a)

Hàng trăm, hàng chục triệu, hàng triệu

b)

Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, Hàng chiệu

c)

Hàng trăm triệu, hàng chục , hàng triệu

d)

Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu

7.

Hàng triệu của số 241 320 596

là chữ số nào ?

a)

Chữ số 3

b)

Chữ số 4

c)

Chữ số 2

d)

Chữ số 1

8.

Ba tỉ được viết là:

a)

3 000 000

b)

30 000 000 000

c)

3 000 000 000

9.

Trong số 470 863 125, các chữ số 8; 6; 3 thuộc lớp nào?

a)

Lớp đơn vị

b)

Lớp nghìn

c)

Lớp triệu

10.

Số gồm có 2 trăm triệu, 2 nghìn, 2 chục và 2 đơn vị viết là:

a)

2 200 222

b)

200 200 200

c)

200 002 022

11.

Lớp triệu gồm mấy hàng?

a)

2 hàng

b)

3 hàng

c)

4 hàng

12.

Lớp triệu gồm những hàng nào?

a)

Hàng trăm, hàng chục triệu, hàng triệu

b)

Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, Hàng chiệu

c)

Hàng trăm triệu, hàng chục , hàng triệu

d)

Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu

13.

Số có 8 chữ số thì hàng nào là lớn nhất?

a)

Hàng trăm triệu

b)

Hàng chục triệu

c)

Hàng triệu

14.

Hàng triệu của số 241 320 596

là chữ số nào ?

a)

Chữ số 3

b)

Chữ số 4

c)

Chữ số 2

d)

Chữ số 1

15.

So sánh cặp số sau:

789101 …… 79101

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

16.

So sánh cặp số sau:

279 163 …….. 179 299

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

17.

Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục, viết là:

a)

208300

b)

20830

c)

208030

d)

280030

18.

Viết số sau:

Chín trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm mười một

a)

942 301

b)

942 310

c)

942 311

d)

942 131

19.

Chữ số 9 trong số 9 403 010 thuộc hàng gì?

a)

Hàng chiệu

b)

Hàng triệu

c)

Hàng trăm nghìn

d)

Hàng Chục chiệu