wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập tổng hợp

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

2.

Điền vào chỗ trống:

100 000, 200 000, ............, ............

a)

300 000, 400 000

b)

201 000, 202 000

c)

220 000, 230 000

3.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

6590, 6059, 6905, 6095

a)

6590, 6059, 6905, 6095

b)

6905, 6590, 6095, 6059

c)

6095, 6059, 6590, 6905

d)

6059, 6095, 6590, 6905

4.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

5.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

6.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

7.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

8.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

9.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

10.

43 256 … 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Lớp triệu gồm có những hàng nào ?

a)

Hàng triệu, hàng chục triệu

b)

Hàng chục triệu, hàng triệu, hàng trăm triệu

c)

Hàng trăm triệu, hàng triệu

d)

Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu

12.

Điền số vào chỗ chấm sau:

1000; 3000; 5000; .....; 9000

a)

4000

b)

6000

c)

7000

d)

8000

13.

Cho chữ số sau: 86583. Cách đọc nào sau đây là đúng?

a)

tám sáu nghìn tám mươi ba

b)

tám mươi sáu nghìn năm trăm linh ba

c)

tám mươi sáu nghìn năm trăm tám mươi ba

d)

tám nghìn sáu trăm tám mươi ba

14.

Điền dấu thích hợp vào chỗ ba chấm:

25 346 ... 25 643

a)

>

b)

=

c)

<

d)

không có dấu nào

15.

Trong dãy số sau, số nào là số lớn nhất: 86497; 89645; 82689; 87999

a)

86497

b)

89645

c)

82689

d)

87999

16.

Trong số 678 387, chữ số 6 ở hàng ...., lớp......

a)

trăm nghìn, nghìn

b)

chục nghìn, nghìn

c)

nghìn, nghìn

d)

trăm nghìn, đơn vị

17.

Số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu?

a)

100

b)

0

c)

10

d)

1

18.

Số tự nhiên lớn nhất là:

a)

1 000 000 000

b)

999 999 999

c)

100 000 000

d)

Không có số tự nhiên lớn nhất.

19.

Số liền sau của 100 là bao nhiêu?

a)

99

b)

98

c)

101

d)

102

20.

Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?

a)

20 157

b)

20 155

c)

20 000

d)

20 170