wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập

Total questions: 25

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

果盘

a)

Mâm cơm

b)

Giỏ quả

c)

Mâm bánh

d)

Hoa quả

2.

Công đoạn đục khắc

a)

雕工序

b)

工序雕刻

c)

雕刻刀

d)

雕刻工序

3.

Tình thân ấm áp ( pinyin )

(a)  

4.

Hoa văn tinh tế, sắc nét

a)

花纹玲珑

b)

花纹玲珑清晰

c)

玲珑清晰

d)

花纹玲珑情绪

5.

Điêu khắc dựa theo yêu cầu của ...

(a)  

6.

Đều nằm ở đây

(a)  

7.

Ý tưởng

a)

意思

b)

意见

c)

立意

d)

立刻

8.

Mỗi dịp...

(a)  

9.

Loại gỗ tốt, bền

(a)  

10.

Cùng với dòng chảy thời gian

(a)  

11.

Đánh giá cao đối với...

a)

给高度评价

b)

对......高度

c)

以......给予高度评价

12.

Nghệ sĩ nhân dân

(a)  

13.

liên hoan quốc tế

a)

国际联欢

b)

国家联欢

c)

国家联合

d)

联欢

14.

Những con rối vô tri vô giác

a)

核心价值

b)

木偶戏

c)

面无表情的木偶戏

15.

Bánh dẻo

a)

月饼

b)

炒月饼

c)

冰皮月饼

d)

月饼摸具

16.

Nghệ thuật chế tác

a)

刻制工艺水平

b)

正面图案

c)

画龙点晴

d)

灯光艺术

17.

Cốt truyện

(a)  

18.

Mới mẻ

(a)  

19.

Lấy cảm hứng từ...

a)

随着时间的流逝

b)

以......为创作灵感......

c)

以......亮相观众

d)

把......命名为......

20.

Hình trang trí

a)

图案

b)

正面图案

c)

天伦之乐

d)

原作

21.

Cải lương

a)

编写

b)

歌剧

c)

木偶戏

d)

改良剧

22.

Kịch tính

a)

新颖

b)

跌宕起伏

c)

天伦之乐

d)

温馨亲情

23.

Truyện Kiều

(a)  

24.

Nghệ thuật sân khấu

a)

木偶戏

b)

人民艺人

c)

灯光艺术

25.

Liên hoan sân khấu quốc tế thử nghiệm

(a)