Font size
WorksheetsBài tập
Total questions: 25
Worksheet time: 5mins
果盘
Mâm cơm
Giỏ quả
Mâm bánh
Hoa quả
Công đoạn đục khắc
雕工序
工序雕刻
雕刻刀
雕刻工序
Tình thân ấm áp ( pinyin )
(a)
Hoa văn tinh tế, sắc nét
花纹玲珑
花纹玲珑清晰
玲珑清晰
花纹玲珑情绪
Điêu khắc dựa theo yêu cầu của ...
(a)
Đều nằm ở đây
(a)
Ý tưởng
意思
意见
立意
立刻
Mỗi dịp...
(a)
Loại gỗ tốt, bền
(a)
Cùng với dòng chảy thời gian
(a)
Đánh giá cao đối với...
给高度评价
对......高度
以......给予高度评价
Nghệ sĩ nhân dân
(a)
liên hoan quốc tế
国际联欢
国家联欢
国家联合
联欢
Những con rối vô tri vô giác
核心价值
木偶戏
面无表情的木偶戏
Bánh dẻo
月饼
炒月饼
冰皮月饼
月饼摸具
Nghệ thuật chế tác
刻制工艺水平
正面图案
画龙点晴
灯光艺术
Cốt truyện
(a)
Mới mẻ
(a)
Lấy cảm hứng từ...
随着时间的流逝
以......为创作灵感......
以......亮相观众
把......命名为......
Hình trang trí
图案
正面图案
天伦之乐
原作
Cải lương
编写
歌剧
木偶戏
改良剧
Kịch tính
新颖
跌宕起伏
天伦之乐
温馨亲情
Truyện Kiều
(a)
Nghệ thuật sân khấu
木偶戏
人民艺人
灯光艺术
Liên hoan sân khấu quốc tế thử nghiệm
(a)
