wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 - Korean with Ms.Hayoon level 2

Total questions: 18

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

초대하다

a)

Mời

b)

Chào

c)

Ăn

d)

Đi vào

2.

상사

a)

Khách

b)

Chủ nhân

c)

Chồng

d)

Thượng cấp

3.

Xin lỗi (xin thất lễ)

a)

잘 먹겠습니다

b)

실례하겠습니다

c)

안녕히가세요

d)

안녕히 주무세요

4.

Hôm nay là sinh nhật của bạn tôi

a)

오늘은 학교에서 공부하겠습니다

b)

오늘은 찬구를 만날 거예요

c)

오늘은 친구의 생일립니다

d)

오늘은 토요일입니다

5.

이 옷을 만들 때 정말 힘들었습니다

a)

Tôi đã rất vất vả khi may chiếc áo này

b)

Tôi rất vui khi nấu món ăn này

c)

Tôi đã rất mệt khi trở về nhà

d)

Tôi đi bơi khi trời nóng

6.

Xin hãy đóng cửa sổ giùm

a)

사진 찍어줄래?

b)

가방 들어줘요

c)

도와주세요

d)

창문 닫아 주세요

7.
a)

선배입니다

b)

선생님입니다

c)

아내입니다

d)

손님입니다

8.

a)

감사함니다

b)

잘 먹겠습니다

c)

처음 뵙겠습니다

d)

안녕히계세요

9.

a)

교수님 댁을 방문할 때 꽃을 가져가세요

b)

교수님 댁을 방문할 때 꽃을 가져가지 말세요

c)

교수님 댁을 방문할 때 꽃이 가져가세요

d)

교수님 댁을 방문하 때 꽃을 가져가세요

10.

a)

잘 먹겠습니다

b)

잘 먹었습니다

c)

실례합니다

d)

감사합니다

11.

a)

후배입니다

b)

남편입니다

c)

선생님입니다

d)

주인입니다

12.

a)

감사합니다

b)

처음 뵙겠습니다

c)

잘 먹었습니다

d)

안녕히 주무세요

13.

약속을 바꾸다

a)

Thất hứa

b)

Giữ lời hứa

c)

Thay đổi hẹn

d)

Hứa hẹn

14.

Chúng tôi đã chia tay

a)

우리 약속했습니다

b)

우리 헤어졌어요

c)

우리 연락했어요

d)

우리 만났어요

15.

안내 데스크

a)

Khách sạn

b)

Khu mua sắm

c)

Bàn hướng dẫn

d)

Viện bảo tàng

16.

Tôi chỉ uống cà phê

a)

저만 남자입니다

b)

여자만 좋아합니다

c)

커피만 마십니다

d)

평일만 갑니다

17.

한국말로만 합시다

a)

Hãy nói bằng tiếng Hàn

b)

Hãy đi Hàn Quốc

c)

Hãy học tiếng Hàn

d)

Hãy ăn đồ Hàn

18.

Trời mưa nên ko tới trường được

a)

비가 올 때 학교 못 가요

b)

비가 오나까 학교에 못가요

c)

비가 안 오나까 학교에 가요

d)

보가 오니까 학교 가주세요