wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ TẾ BÀO-KHTN6

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nơi chứa các bào quan và diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân tế bào

2.

Sự sinh sản của tế bào trải qua các giai đoạn:

a)

Lớn lên và phân chia

b)

To ra và chia hai

c)

Phân chia thành 3 tế bào

d)

Lớn lên về chiều dài và chiều rộng

3.

Tế bào nhân thực KHÔNG bao gồm

a)

Màng tế bào

b)

Vùng nhân

c)

Tế bào chất

d)

Nhân

4.

Tế bào động vật có cấu tạo KHÔNG gồm thành phần

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

5.

Chức năng của màng tế bào là

a)

chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

c)

chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

6.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Lục lạp.

7.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là

a)

nhân.

b)

tế bào chất.

c)

màng tế bào.

d)

lục lạp.

8.

Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

a)

Chất tế bào

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

9.

Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ va tế bào nhân thực.

(1) màng tế bào

(2) chất tế bào

(3) vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực).

a)

1, 2

b)

2,3

c)

2

d)

3

10.

Trong các dấu hiệu dưới đây đâu là dấu hiệu về qua trình lớn lên của tế bào

1, Tế bào tăng về kích thước

2, Chất tế bào nhiều lên

3, Từ 1 tế bào ban đầu thành 2 tế bào mới

4. Tế bào tăng về khối lượng

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

11.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

12.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

13.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

14.

tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

15.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

16.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

17.

Quá trình phân chia tế bào diễn ra như sau

a)

Phân chia chất TB à phân chia nhân

b)

Phân chia nhân và phân chia chất TB

c)

Lớn lên và phân chia nhân

d)

Trao đổi chất và phân chia chất TB

18.

tế bào thực vật dưới đây có hình dạng như thế nào

a)

hình cầu

b)

hình que

c)

hình sao

d)

hình nhiều cạnh

19.

tế bào cơ dưới đây có hình dạng như thế nào

a)

hình cầu

b)

hình que

c)

hình sao

d)

hình thoi

20.

tế bào xương dưới đây có hình dạng như thế nào

a)

hình cầu

b)

hình que

c)

hình sao

d)

hình thoi

21.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

Để chúng không bị chết.

c)

Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

Để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật.

22.

Hầu hết các tế bào đều được quan sát bằng.....vì chúng có kích thước rất nhỏ

a)

mắt thường

b)

kính lúp

c)

kính viễn vọng

d)

kính hiển vi

23.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan