Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Châu Á

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á nằm ở đâu?

a)

Bán cầu Bắc

b)

Bắn cầu Nam

c)

Bán cầu Đông

d)

Bán cầu Tây

2.

Châu Á là một bộ phận của ____

a)

Lục địa Á - Âu

b)

Lục địa Phi

c)

Lục địa Bắc Mĩ

d)

Lục địa Ô-xtrây-li-a

3.

Diện tích phần đất liền châu Á khoảng __________

a)

41,5 triệu km2

b)

30,37 triệu km2

c)

42,5 triệu km2

d)

44,4 triệu km2

4.

Châu Á tiếp giáp với ______

a)

Châu Âu, châu Phi

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

c)

Châu Nam Cực, châu Mĩ

d)

Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương

5.

Đặc điểm địa hình châu Á

a)

Nhiều hệ thống núi sơn nguyên cao đồ sộ

b)

Nhiều đồng bằng bậc nhất thế giới

c)

Bị chia cắt phức tạp

d)

Nhiều hoang mạc cát

6.

Các dãy núi chạy theo 2 hướng chính_________

a)

Đông-Bắc hoặc gần Đông-Bắc

b)

Bắc-Nam hoặc gần Bắc-Nam

c)

Đông-Tây hoặc gần Đông-Tây

7.

Các núi cao nằm ở (a)   châu lục.

8.

Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á

c)

Trung Á

d)

Tây Á

e)

Đông Á

9.

Khu vực có khí hậu ôn đới gió mùa

a)

Đông Á

b)

Tây Á

c)

Nam Á

d)

Trung Á

10.

Khu vực có khí hậu lục địa

a)

Nội địa

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Á

d)

Nam Á

11.

Đặc điểm của khí hậu gió mùa

a)

Mùa đông lạnh khô

b)

Mùa hạ nóng ẩm

c)

Mùa đông ấm, khô hạn

d)

Mùa hạ mát mẻ, khô hạn

12.

Đặc điểm của khí hậu lục địa

a)

Mùa hạ nóng

b)

Mùa đông lạnh

c)

Khô hạn quanh năm

d)

Ấm vào thu-đông

13.

Sông ngòi ở Bắc Á

a)

Lê-na, Ôbi, I-ê-nit-xây,...

b)

Ôbi, Hoàng Hà, Ơ-phrat,...

c)

Mêkông, Ti-grơ, Hoàng Hà,...

14.

Sông ngòi ở Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

a)

Trường Giang, Mêkông, Hoàng Hà,...

b)

Ôbi, Hoàng Hà, Ti-grơ,...

c)

Ơ-phrat, Mêkông, Lê-na,...

15.

Sông ngòi ở Tây Nam Á và Trung Á

a)

Ti-grơ, Ơ-phrat,...

b)

Hoàng Hà, Ti-grơ,...

c)

Trường Giang, Lê-na,...

16.

Mạng lưới sông ngòi ở Bắc Á

a)

Dày đặc

b)

Nhiều sông lớn

c)

Kém phát triển

17.

Mạng lưới sông ngòi ở Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

a)

Dày đặc

b)

Nhiều sông lớn

c)

Kém phát triển

18.

Mạng lưới sông ngòi ở Tây Nam Á và Trung Á

a)

Dày đặc

b)

Nhiều sông lớn

c)

Kém phát triển

19.

Hướng chảy của sông ngòi ở Bắc Á

a)

Nam-Bắc

b)

Đông-Tây

c)

Bắc-Nam

d)

Tây-Đông

20.

Hướng chảy của sông ngòi ở Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

a)

Tây-Đông

b)

Bắc-Nam

c)

Đông-Tây

d)

Nam-Bắc

21.

Hướng chảy của sông ngòi ở Tây Nam Á và Trung Á

a)

Tây Bắc-Đông Nam

b)

Tây Nam-Đông Bắc

c)

Nam-Bắc

d)

Tây-Đông

22.

Chế độ nước sông ngòi ở Bắc Á

a)

Lũ trùng vào mùa xuân (Băng tuyết tan)

b)

Lũ vào cuối hạ, đầu thu

c)

Nước càng về hạ lưu càng giảm

23.

Chế độ nước sông ngòi ở Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á

a)

Mùa lũ vào cuối hạ, đầu thu

b)

Mùa cạn vào đông xuân

c)

Lũ vào mùa xuân

d)

Mùa cạn vào thu đông

24.

Chế độ nước sông ngòi ở

Tây Nam Á và Trung Á

a)

Lưu lượng nước càng về hạ lưu càng giảm

b)

1 số sông nhỏ "chết" trong các hoang mạc cát

c)

Mùa cạn vào đông xuân

d)

Mùa lũ vào mùa thu

25.

Các đới cảnh quan tự nhiên ở châu Á

a)

Rừng lá kim, rừng cận nhiệt và rừng nhiệt đới ẩm

b)

Hoang mạc, bán hoang mạc và đài nguyên

c)

Hoang mạc, rừng thưa, xích đạo ẩm

d)

Xavan, rừng lá rộng, rừng cọ