wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - LUYỆN TẬP CHUNG

Total questions: 17

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đọc số sau:

723 481: (a)  

2.

Đọc số sau:

92 852: (a)  

3.

Viết số sau:

Ba mươi sáu nghìn tám trăm mười lăm: (a)  

4.

Viết số sau:

Hai triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm linh năm: (a)  

5.

Số "bảy triệu" viết là:

a)

70 000

b)

700 000

c)

7000

d)

7 000 000

6.

Bảy trăm triệu:

a)

700 000

b)

7 000 000

c)

700 000 000

d)

7 00 000 000

7.

Chín mươi bảy triệu

a)

97 000 000

b)

97 000

c)

9 700 000

d)

970 000 000

8.

Mười bảy triệu

a)

17 000

b)

170 000

c)

1 700 000

d)

17 000 000

9.

Bảy mươi triệu:

a)

70 000 000

b)

7 000 000

c)

700 000 000

d)

70 000

10.

Trong số 275 804:

Chữ số 5 có giá trị là:

a)

500

b)

5 000

c)

50 000

d)

50

11.

Trong số 275 804

chữ số 2 có giá trị...... thuộc hàng

a)

20 000 thuộc hàng trăm

b)

2 000 thuộc hàng nghìn

c)

200 000 thuộc hàng trăm nghìn

d)

2 000 000 thuộc hàng triệu

12.

Trong số 575 438; chữ số 7 thuộc hàng... lớp....

a)

hàng trăm lớp đơn vị

b)

hàng chục lớn đơn vị

c)

hàng nghìn lớp nghìn

d)

hàng chục nghìn lớp nghìn

13.

Trong số 275 804: chữ số 8 thuộc hàng... lớp

a)

hàng chục lớp đơn vị

b)

hàng trăm lớp đơn vị

c)

hàng nghìn lớp đơn vị

d)

hàng chục nghìn lớp nghìn

14.

Trong số 34 125 678:

Chữ số 2 có giá trị là:

a)

2 000 000

b)

20 000

c)

200 000

d)

20

15.

Trong số 34 125 678:

Chữ số 4 có giá trị là.... thuộc hàng....

a)

400 000 thuộc hàng nghìn

b)

4 000 000 thuộc hàng triệu

c)

40 000 thuộc hàng nghìn

d)

40 000 000 hàng triệu

16.

Trong số 34 125 678:

Chữ số 6 thuộc hàng.... lớp

a)

hàng trăm lớp đơn vị

b)

hàng trăm lớp nghìn

c)

hàng chục lớp đơn vị

d)

hàng đơn vị lớp đơn vị

17.

Trong số 34 125 678:

Chữ số 3 thuộc hàng.... lớp

a)

hàng triệu lớp triệu

b)

hàng trăm triệu lớp triệu

c)

hàng chục triệu lớp triệu

d)

hàng triệu lớp nghìn