WorksheetsĐVTA 15
Total questions: 14
Worksheet time: 6mins
Từ 'information' có phiên âm là:
/,in.fə.‘mei.ʃən/
/,in.fou.‘mei.ʃən/
/in,fə.‘mei.ʃən/
/in,fə.‘mæ.ʃən/
Từ 'abolition' có phiên âm là:
/ə,bə‘li.ʃən/
/,æ.bə‘li.ʃən/
/æ,bə‘li.ʃiən/
/,ə.bə‘li.tən/
Từ 'accreditation' có phiên âm là:
/,æ.kre.də‘tei.ʃən/
/ə,kre.də‘tæ.ʃən/
/ə,kre.də‘tei.ʃən/
/ə,kre.də‘tei.ʃiən/
Từ 'activation' có phiên âm là:
/æk,ti‘vei.ʃən/
/,ək.ti‘vei.ʃən/
/,æk.ti‘vei.tən/
/,æk.ti‘vei.ʃən/
Từ 'referential' có phiên âm là:
/,re.fə‘ren.ʃəl/
/re,fi:‘ren.ʃəl/
/,rə.fə‘ren.ʃəl/
/,re.fə‘ri:n.ʃəl/
Từ 'interracial' có phiên âm là:
/in,te‘rei.ʃəl/
/,in.tə‘rei.ʃəl/
/,in.tə‘ræ.ʃəl/
/,in.tə‘rei.ʃiəl/
Trọng âm phụ có thể xuất hiện ở:
Từ có 1 âm tiết
Từ có 2 âm tiết
Từ có 3 âm tiết
Từ có 3 âm tiết trở lên
Từ 'celebration' có phiên âm là:
/ˌke.li.ˈbrei.ʃiən/
/se,li.ˈbra.ʃən/
/ˌse.li.ˈbrei.ʃən/
/ˌsə.li.ˈbrei.ʃən/
Trong các từ sau, từ nào có phụ âm [g] đọc thành /dʒ/? (Chọn 3 đáp án)
allegiance
grandparent
congenial
region
guarantee
Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [e] nhấn trọng âm đọc thành /i:/? (Chọn 3 đáp án)
convenience
millennium
credential
comedian
accretion
Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [a] nhấn trọng âm đọc thành /æ/? (Chọn 3 đáp án)
radium
substantial
financial
vacation
contraction
Trong các từ sau, từ nào có phụ âm [c] hoặc [t] đọc thành /ʃ/? (Chọn 3 đáp án)
celebrate
collection
optician
efficient
certainly
Khi nào thì [3i] đọc thành /ə/?
Trước nó có một phụ âm khác [r]
Trước nó không có [s, g, c, t]
Trước nó có [s, g, c, t]
Sau nó có [s, g, c, t]
Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [e] đọc thành /i:/? (Chọn 3 đáp án)
beech
supreme
category
incident
convenient
