wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐVTA 15

Total questions: 14

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ 'information' có phiên âm là:

a)

/,in.fə.‘mei.ʃən/

b)

/,in.fou.‘mei.ʃən/

c)

/in,fə.‘mei.ʃən/

d)

/in,fə.‘mæ.ʃən/

2.

Từ 'abolition' có phiên âm là:

a)

/ə,bə‘li.ʃən/

b)

/,æ.bə‘li.ʃən/

c)

/æ,bə‘li.ʃiən/

d)

/,ə.bə‘li.tən/

3.

Từ 'accreditation' có phiên âm là:

a)

/,æ.kre.də‘tei.ʃən/

b)

/ə,kre.də‘tæ.ʃən/

c)

/ə,kre.də‘tei.ʃən/

d)

/ə,kre.də‘tei.ʃiən/

4.

Từ 'activation' có phiên âm là:

a)

/æk,ti‘vei.ʃən/

b)

/,ək.ti‘vei.ʃən/

c)

/,æk.ti‘vei.tən/

d)

/,æk.ti‘vei.ʃən/

5.

Từ 'referential' có phiên âm là:

a)

/,re.fə‘ren.ʃəl/

b)

/re,fi:‘ren.ʃəl/

c)

/,rə.fə‘ren.ʃəl/

d)

/,re.fə‘ri:n.ʃəl/

6.

Từ 'interracial' có phiên âm là:

a)

/in,te‘rei.ʃəl/

b)

/,in.tə‘rei.ʃəl/

c)

/,in.tə‘ræ.ʃəl/

d)

/,in.tə‘rei.ʃiəl/

7.

Trọng âm phụ có thể xuất hiện ở:

a)

Từ có 1 âm tiết

b)

Từ có 2 âm tiết

c)

Từ có 3 âm tiết

d)

Từ có 3 âm tiết trở lên

8.

Từ 'celebration' có phiên âm là:

a)

/ˌke.li.ˈbrei.ʃiən/

b)

/se,li.ˈbra.ʃən/

c)

/ˌse.li.ˈbrei.ʃən/

d)

/ˌsə.li.ˈbrei.ʃən/

9.

Trong các từ sau, từ nào có phụ âm [g] đọc thành /dʒ/? (Chọn 3 đáp án)

a)

allegiance

b)

grandparent

c)

congenial

d)

region

e)

guarantee

10.

Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [e] nhấn trọng âm đọc thành /i:/? (Chọn 3 đáp án)

a)

convenience

b)

millennium

c)

credential

d)

comedian

e)

accretion

11.

Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [a] nhấn trọng âm đọc thành /æ/? (Chọn 3 đáp án)

a)

radium

b)

substantial

c)

financial

d)

vacation

e)

contraction

12.

Trong các từ sau, từ nào có phụ âm [c] hoặc [t] đọc thành /ʃ/? (Chọn 3 đáp án)

a)

celebrate

b)

collection

c)

optician

d)

efficient

e)

certainly

13.

Khi nào thì [3i] đọc thành /ə/?

a)

Trước nó có một phụ âm khác [r]

b)

Trước nó không có [s, g, c, t]

c)

Trước nó có [s, g, c, t]

d)

Sau nó có [s, g, c, t]

14.

Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [e] đọc thành /i:/? (Chọn 3 đáp án)

a)

beech

b)

supreme

c)

category

d)

incident

e)

convenient