Font size
WorksheetsTRÒ CHƠI TOÁN LỚP 2 tuần 1
Total questions: 22
Worksheet time: 17mins
Số 55 được đọc là:
Năm năm
Năm mươi lăm
Năm mươi năm
Số gồm 4 chục và 5 đơn vị là:
54
45
44
55
Các số : 54; 67; 63; 68 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
54; 63; 67; 68
67; 68; 63; 54
68; 67; 63; 54
Từ hai số: 2 và 6, viết được các số là:
62
26
66
22
53
Số 16 liền trước số:
15
16
17
18
Số liền trước của số 20 là:
19
20
21
22
Nam có 1 chục que tính và 2 que tính. Nam có tất cả .... que tính?
10 que tính
12 que tính
14 que tính
Số 25 được đọc là:
Hai năm
Hai mươi lăm
Hai nhăm
Kết quả của phép tính : 40 + 30 =
80
90
70
Những số nhỏ hơn 35 trong hình là:
34; 13; 43
34; 13; 38
40; 13; 32
34; 32; 13
Bạn Nhật có 9 cây bút, bạn Chi có 6 cây bút. Vậy cả hai bạn có mấy cây bút?
15 cây bút
16 cây bút
17 cây bút
18 cây bút
So sánh: 74 ..... 78
=
>
<
Các số còn thiếu để điền vào tia số là:
15
16
17
18
Các số bé hơn 35 trong tia số là:
30; 32; 36; 37
30; 31; 33; 38
30; 31; 32; 33; 34
36; 37; 38; 42
36; 37; 38; 39; 40
36; 37; 38; 39; 40 ;41
Trên cành cây có 15 con chim, sau khi bay đi 5 con chim thì trên cành cây còn lại mấy con chim?
20 con chim
10 con chim
2 con chim
Số gồm 7 đơn vị và 4 chục được viết là:
74
47
77
44
Số tròn chục liền sau 18 là:
19
20
21
Số 59 = .... + 9
40
50
60
Số 15 = .... + .....
7 + 6
8 + 7
9 + 8
Các số ở giữa số 24 và 27 là
24; 25; 26
25; 26
26; 25; 27
Một bến xe có 9 ô tô, sau đó có 4 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại mấy ô tô?
13 ô tô
5 ô tô
6 ô tô
