Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vận dụng tiết 10,11 chủ đề 2

Total questions: 19

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát các hình vẽ dưới đây, hãy chỉ ra đâu là cân điện tử?

a)
b)
c)
d)
2.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là

a)

cân tạ

b)

cân Rô-béc-van

c)

cân đồng hồ

d)

cân tiểu ly

3.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

cân tạ

b)

cân đòn

c)

cân đồng hồ

d)

cân tiểu li

4.

Người bán hàng sử dụng cân đồng hồ như hình bên để cân hoa quả. Hãy cho biết GHĐ, ĐCNN của cân này và đọc giá trị khối lượng của lượng hoa quả đã đặt trên đĩa cân.

4 lines
5.

Cách đặt mắt để nhìn đúng số chỉ của cân đồng hồ là

a)

Đặt mắt nhìn theo hướng chếch 450 về phía bên phải mặt số

b)

Đặt mắt nhìn theo hướng chếch 450 về phía vên trái mặt số

c)

Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với mặt số

d)

Cả A và B đều đúng

6.

Khi sử dụng cân đồng hồ để đo khối lượng của một vật cần lưu ý:

a)

Hiệu chỉnh cân về vạch số 0 trước khi đo

b)

Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với mặt cân

c)

Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân

d)

Cả ba đáp án đều đúng

7.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

Tấn

b)

Miligam

c)

Kilogam

d)

Gam

8.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Tấn>tạ>lạng>kilogam

b)

Tấn>lạng>kilogam>tạ

c)

Tấn>tạ>kilogam>lạng

d)

Tạ>tấn>kilogam>lạng

9.

Đổi khối lượng sau:

650g=……kg

2,4 tạ=……kg

a)

0,65kg và 24kg

b)

0,65kg và 240kg

c)

6,5kg và 2400kg

d)

0,065kg và 240kg

10.

Tên gọi của loại cân trong hình vẽ là gì?

a)

Cân lò xo

b)

Cân đòn

c)

Cân đồng hồ

d)

Cân Rô-béc-van

11.

Em hãy ghép tên các loại cân ( ở cột bên trái) tương úng với công dụng của các loại cân đó ( ở cột bên phải)

a)

1-B; 2-C; 3-A

b)

1-C; 2-B; 3-A

c)

1-A; 2-C; 3-B

d)

1-B; 2-A; 3-C

12.

1 lạng còn được gọi là 1….

a)

Miligam

b)

Hectogam

c)

Gam

d)

Cả 3 câu trên đều sai

13.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng: Người ta dùng cân đo…

a)

Trọng lượng của vật nặng

b)

Thể tích của vật nặng

c)

Khối lượng của vật nặng

d)

Kích thước của vật nặng

14.

Chọn câu trả lời sai: 1 lạng bằng….

a)

100g

b)

0,1kg

c)

1g

d)

1 hectogam

15.

Có 20 túi đường ban đầu mỗi túi có khối lượng 1kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đuogừ nwuax. Khối lượng của 20 túi đương khi đó là bao nhiêu?

a)

24kg

b)

20kg 10 lạng

c)

22kg

d)

20kg 20 lạng

16.

Để đo khối lượng cảu 6 quả táo, ta nên chọn cân đồng hồ nào dưới đây?

a)

Cân có GHĐ là 500g và ĐCNN là 2g

b)

Cân có GHĐ là 10kg và ĐCNN là 50g

c)

Cân có GHĐ là 2kg và ĐCNN là 10g

d)

Cân có GHĐ là 30kg và ĐCNN là 100g

17.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự khi sử dụng cân động hồ?

a)

a-b-c-e-d

b)

c-e-a-d-b

c)

c-e-a-b-d

d)

a-d-c-e-b

18.

Sắp xếp các bước sau để đo được khối lượng cảu hộp bút bằng cân:

a)

a-b-e-d-c

b)

b-a-d-c-e

c)

b-d-a-e-c

d)

a-b-c-e-d

19.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng:…………có đơn vị kilogam

a)

Lượng

b)

Khối lượng

c)

Trọng lượng

d)

Trọng lực