wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

20TN phép tinh tiến

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành định nghĩa "phép biến hình trong mặt phẳng":

Quy tắc đặt tương ứng điểm M của mặt phẳng với .................. của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trọng mặt phẳng.

a)

một điểm xác định duy nhất

b)

vô số điểm

c)

một số hữu hạn điểm

d)

không có điểm nào

2.

Trong các quy tắc đặt tương ứng điểm M với điểm M' sau, quy tắc nào là một phép biến hình?

a)

Với mỗi điểm M trong mặt phẳng, gọi M' là điểm sao cho

MM=2MM'=2 .

b)

Trong mặt phẳng cho đường thẳng d và điểm M. Dựng hình chiếu vuông góc M' của điểm M trên đường thẳng d.

3.

Hình biểu diễn phép tình tiến theo vecto

 v\overrightarrow{v}  biến điểm ... thành điểm ...

a)

A   C

b)

C   A

4.

Phép đồng nhất là phép tịnh tiến

 TvT_{\overrightarrow{v}}  với  v\overrightarrow{v}  là:

a)

Vecto - không

b)

Vecto đơn vị

5.

Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?

a)

1

b)

Vô số

c)

2

d)

0

6.

Có bao nhiêu phép tịnh tiến một đường thẳng thành chính nó?

a)

1

b)

Vô số

c)

0

d)

2

7.

Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến  TvT_{\overrightarrow{v}}  biến điểm  M(x;y)M\left(x;y\right)  thành điểm  M(x3;y+4)M'\left(x-3;y+4\right)  . Vecto  v\overrightarrow{v}  có tọa độ là:

a)

 (3;4)\left(3;4\right)  

b)

 (3;4)\left(-3;4\right)  

c)

 (3;4)\left(3;-4\right)  

d)

 (3;4)\left(-3;-4\right)  

8.

Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến TvT_{\overrightarrow{v}}  với  v=(1;3)\overrightarrow{v}=\left(-1;3\right)  biến điểm  M(4;4)M\left(4;-4\right)  thành điểm  MM'  có tọa độ:


a)

 (3;1)\left(3;-1\right)  

b)

 (5;1)\left(5;-1\right)  

c)

 (5;7)\left(5;-7\right)  

d)

 (3;7)\left(3;-7\right)  

9.

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ\Delta  có phương trình  xy+5=0x-y+5=0  . Ảnh của đường thẳng  Δ\Delta  qua phép tịnh tiến theo vecto  v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(2;3\right)  có phương trình là:


a)

 xy+6=0x-y+6=0  

b)

 xy6=0x-y-6=0  

c)

 xy+8=0x-y+8=0  

d)

 xy8=0x-y-8=0  

10.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x -y +7=0. Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến đường thẳng d thành chính nó?

a)

(3;1)\left(3;-1\right)

b)

(3;1)\left(3;1\right)

c)

(1;3)\left(-1;3\right)

d)

(1;3)\left(1;3\right)

11.

Trong mặt phẳng toạ độ cho vecto v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(-2;3\right) 

Phép tịnh tiến theo vecto  v\overrightarrow{v}  biến đường tròn  (C):(x4)2+(y+4)2=9\left(C\right):\left(x-4\right)^2+\left(y+4\right)^2=9  thành đường tròn  (C)\left(C'\right)  có phương trình là:

a)

 (x+2)2+(y1)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  

b)

 (x2)2+(y+1)2=9\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=9  

c)

 (x+6)2+(y7)2=9\left(x+6\right)^2+\left(y-7\right)^2=9  

d)

 (x6)2+(y+7)2=9\left(x-6\right)^2+\left(y+7\right)^2=9  

12.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Phép tịnh tiến luôn biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

b)

Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

c)

Phép tịnh tiến có thể biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm không thẳng hàng

d)

Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng không bằng với nó

13.

Cho hai đường thẳng cắt nhau dd  và  d.d'.  Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng  dd  thành đường thẳng  dd'  


a)

Chỉ có phép duy nhất

b)

Chỉ có đúng 2 phép

c)

Có vô số phép

d)

Không có phép nào

14.

Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây?

a)

Khoảng cách giữa hai điểm

b)

Thứ tự ba điểm thẳng hàng

c)

Tọa độ của điểm

d)

Diện tích

15.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép tịnh tiến?

a)

Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

b)

Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó

c)

Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia

d)

Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu

16.

Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác ..... nó.

a)

Bằng

b)

Không bằng

17.

Cho hình bình hành  ABCDABCD , chọn phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây biến đường thẳng  ABAB thành  DCDC biến đường thẳng  ADAD thành đường thẳng BCBC 

a)

 AB\overrightarrow{AB} 

b)

 BC\overrightarrow{BC}  

c)

 AC\overrightarrow{AC}  

d)

Không có phép nào

18.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  (C):x2+y24x+2y4=0\left(C\right):x^2+y^2-4x+2y-4=0 .Viết phương trình đường tròn  (C)\left(C'\right) là ảnh của đường tròn  (C)\left(C\right) qua phép tịnh tiến theo vectơ  u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right) .

a)

 (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  

b)

 x2+(y+2)2=9x^2+\left(y+2\right)^2=9  

c)

 x2+(y2)2=9x^2+\left(y-2\right)^2=9  

d)

 (x+2)2+(y2)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-2\right)^2=9  

19.

Trong mặt phẳng Oxy cho v=(1;3)\overrightarrow{v}=\left(1;3\right) phép  TvT_{\overrightarrow{v}} biến đường thẳng d: 3x+5y-8=0 thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:  

a)

3x+2y=0

b)

3x+5y-26=0

c)

3x+5y-9=0

d)

5x+3y-10=0

20.

Cho đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(3;2)I\left(3;-2\right) và bán kính  R=3R=\sqrt{3} . Gọi  II'  RR' lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn ảnh của  (C)\left(C'\right) qua phép tịnh tiến theo  u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right) . Chọn câu đúng:

a)

 I(1;1)I'\left(1;1\right) và  R=3R=\sqrt{3}  

b)

 I(1;1)I'\left(1;-1\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}  

c)

 I(1;1)I'\left(1;-1\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}   

d)

 I(5;5)I'\left(5;-5\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}