wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 2 . PHIÊN ÂM

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"Sáng hôm nay tôi thức dậy trễ" . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

jīn tiān zǎo shàng wǒ qǐ bù liǎo chuáng .

b)

zǎo shàng jīn tiān wǒ wǎn qǐ chuáng .

c)

jīn tiān zǎo shàng wǒ wǎn qǐ chuáng .

d)

zǎo shàng jīn tiān wǒ qǐ bù liǎo chuáng .

2.

"Tối hôm qua tôi ngủ không ngon giấc" . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

zuó tiān wǎn shàng wǒ shuì bù hǎo jiào .

b)

wǎn shàng zuó tiān wǒ shuì bù hǎo jiào .

c)

wǎn shàng zuó tiān wǒ bù shuì jiào .

d)

zuó tiān wǎn shàng wǒ bù shuì jiào .

3.

"7h tối hôm nay tôi lên lớp học tiếng hoa" . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

qī diǎn wǎn shàng jīn tiān wǒ shàng kè xué hàn yǔ .

b)

wǎn shàng qī diǎn jīn tiān wǒ shàng kè xué hàn yǔ .

c)

jīn tiān qī diǎn wǎn shàng wǒ shàng kè xué hàn yǔ .

d)

jīn tiān wǎn shàng qī diǎn wǒ shàng kè xué hàn yǔ .

4.

"tôi không thích ngủ sớm dậy sớm " . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

wǒ bù xǐ huān zǎo shuì zǎo qǐ .

b)

wǒ bù xǐ huān wǎn shuì zǎo qǐ .

c)

wǒ bù xǐ huān zǎo shuì wǎn qǐ .

d)

wǒ xǐ huān zǎo shuì zǎo qǐ .

5.

"9h tối ngày mai chúng ta đi học tiếng hoa nha! " . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

jiǔ diǎn wǎn shàng míng tiān wǒ men qù xué hàn yǔ ba !

b)

míng tiān jiǔ diǎn wǎn shàng wǒ men qù xué hàn yǔ ba !

c)

wǎn shàng jiǔ diǎn míng tiān wǒ men qù xué hàn yǔ ba !

d)

míng tiān wǎn shàng jiǔ diǎn wǒ men qù xué hàn yǔ ba !

6.

" hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ sáng?" . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

jīn tiān nǐ qǐ chuáng jǐ diǎn zǎo shàng ?

b)

zǎo shàng jīn tiān nǐ qǐ chuáng jǐ diǎn ?

c)

jǐ diǎn jīn tiān nǐ qǐ chuáng zǎo shàng ?

d)

jīn tiān zǎo shàng jǐ diǎn nǐ qǐ chuáng ?

7.

" hôm qua bạn ngủ lúc mấy giờ tối?" . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

zuó tiān nǐ shuì jiào wǎn shàng jǐ diǎn ?

b)

zuó tiān wǎn shàng jǐ diǎn nǐ shuì jiào ?

c)

zuó tiān wǎn shàng nǐ shuì jiào jǐ diǎn ?

d)

wǎn shàng jǐ diǎn zuó tiān nǐ shuì jiào ?

8.

" sáng hôm nay tôi đi làm, buổi tối học tiếng hoa " . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

zǎo shàng jīn tiān wǒ shàng bān, wǎn shàng xué hàn yǔ .

b)

jīn tiān zǎo shàng wǒ shàng bān, wǎn shàng xué hàn yǔ .

c)

jīn tiān zǎo shàng wǒ shàng bān, wǎn shàng bù xué hàn yǔ .

d)

jīn tiān zǎo shàng wǒ bù shàng bān, wǎn shàng xué hàn yǔ .

9.

" bây giờ tôi chưa tắm, làm sao đi học tiếng hoa. " . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

xiàn zài wǒ bù xǐ zǎo , shén me qù xué hàn yǔ .

b)

xiàn zài wǒ hái méi xǐ zǎo , shén me qù xué hàn yǔ .

c)

xiàn zài wǒ hái méi xǐ zǎo , zěn me qù xué hàn yǔ .

d)

xiàn zài wǒ xǐ zǎo , zěn me qù xué hàn yǔ .

10.

" tối hôm nay mấy giờ bạn đi học, mấy giờ bạn tan học? " . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

wǎn shàng jīn tiān nǐ shàng kè jǐ diǎn , nǐ xià kè jǐ diǎn ?

b)

jīn tiān wǎn shàng nǐ shàng kè jǐ diǎn , nǐ xià kè jǐ diǎn ?

c)

wǎn shàng jīn tiān nǐ shàng kè jǐ diǎn , jǐ diǎn nǐ xià kè ?

d)

jīn tiān wǎn shàng jǐ diǎn nǐ shàng kè , jǐ diǎn nǐ xià kè ?

11.

" buổi sáng sớm " . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

zǎo shàng

b)

shàng wǔ

c)

xià wǔ

d)

zhōng wǔ

12.

" buổi trưa " . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

zǎo shàng

b)

shàng wǔ

c)

xià wǔ

d)

zhōng wǔ

13.

" làm gì " . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

shén me zuò

b)

zuò shén me

c)

zěn me zuò

d)

zuò zěn me

14.

" làm như thế nào " . Câu này dịch sang tiếng trung là ?

a)

shén me zuò

b)

zuò shén me

c)

zěn me zuò

d)

zuò zěn me

15.

xiàn zài jǐ diǎn le ?

a)

yī diǎn wǔ shí wǔ fèn zhōng

b)

liǎng diǎn chā shí fèn zhōng

c)

shí sān diǎn wǔ wǔ fèn zhōng

d)

yī sān diǎn wǔ wǔ fèn zhōng

16.

xiàn zài jǐ diǎn le ?

a)

yī diǎn wǔ shí jiǔ fēn zhòng

b)

liǎng diǎn chā shí fēn zhòng

c)

shí sì diǎn wǔ shí fēn zhòng

d)

yī sì diǎn wǔ shí fēn zhòng

17.

tā zuò shén me ?

a)

qǐ chuáng

b)

shuì jiào

c)

xué hàn yǔ

d)

zuò zuò yè

18.

tā zuò shén me ?

a)

qǐ chuáng

b)

shuì jiào

c)

xué hàn yǔ

d)

zuò zuò yè

19.

tā men zuò shén me ?

a)

qǐ chuáng

b)

shuì jiào

c)

xué hàn yǔ

d)

zuò zuò yè

20.

tā men zuò shén me ?

a)

qǐ chuáng

b)

shuì jiào

c)

xué hàn yǔ

d)

zuò zuò yè