Font size
WorksheetsÔn tập bài 2 (QUYỂN 1)
Total questions: 19
Worksheet time: 12mins
你 (a) 什么 名字 ?
你 是 (a) 国 人?
Tā shì nǎ guórén ?
她 是 哪 国 人?
Nánfēi rén
南非人
Měiguó rén
美国人
Rìběn rén
日本人
Zhōngguó rén
中国人
viết chữ " tốt " chữ Hán là :
(a)
viết chữ "nǐ "
(a)
Tāmen shì nǎ guórén?
他们 是 哪 国 人 ?
中国人
Zhōngguó rén
韩国人
Hánguó rén
英国人
Yīngguó rén
美国人
Měiguó rén
我 是 越 南 人, 你_____?
Wǒ shì yuènán rén, nǐ__________
(a)
她 ____是 老师。
叫
不
呢
很
tốt, khỏe (fine, good)
你
好
开
关
“Chào ngài” chữ Hán là:
你好
对不起
没关系
您好
Hình tương ứng với nghĩa của chữ?
Đúng
Sai
"các bạn" chữ Hán là :
他们
我们
你们
您们
"Việt Nam" chữ Hán là gì?
越南
美国
汉语
英国
TRả lời câu hỏi:
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guórén?
我23岁
Wǒ 23 suì
我是越南人
wǒ shì yuènán rén
汉语很难
Hànyǔ hěn nán
我很忙
wǒ hěn máng
Tā shì nǎ guórén
他是 哪 国 人 ?
美国人
英国人
中国人
南非人
Từ nào dưới đây có nghĩa là "quốc gia, đất nước"
因
回
国
田
Tôi là người Việt Nam.
你是学生。
我是老师。
我是越南人。
他是越南人。
Chọn vị trí thích hợp điền từ “不”
我 A 是 B 加拿大人,C 我是 D 英国人。
A
B
C
D
Dịch nghĩa câu sau:
Tāmen bùshì lǎoshī
他们 不 是 老师.
anh ấy không phải giáo viên
chúng tôi không phải là giáo viên
bọn họ không phải là giáo viên
các bạn không phải là giáo viên
