WorksheetsVui Tiếng Việt
Total questions: 11
Worksheet time: 5mins
1 từ không thuộc nhóm từ đồng nghĩa với các từ còn lại: Đen đủi, đen kịt, đen sì, đen kịt, đen bóng, đen thui, đen láy, đen lánh, đen nhẻm, đen ngòm, đen giòn.
đen kịt
đen giòn
đen đủi
đen bóng
Chọn từ thích hợp nhất trong các từ sau để điển vào chỗ trống: im lìm, vắng lặng, yên tĩnh.
Cảnh vật trưa hè ở đây …………., cây cối đứng ………… (a) , không gian …………….., không một tiếng động nhỏ. Chỉ một màu nắng chói chang.
Đâu là nhóm từ đồng nghĩa trong các đáp án dưới đây:
cắt, thái, nhai, nhổ
chém, chặt, thái, xiên
cắt, bổ, thái, chặt, chém
Từ đồng nghĩa là gì?
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có âm đọc giống hệt nhau
Là những từ có nghĩa giống hệt nhau
Từ đồng nghĩa được phân làm mấy loại? đó là:
2 loại. Đó là: đồng nghĩa hoàn toàn và gần đồng nghĩa
2 loại: Đó là đồng nghĩa không hoàn toàn và đồng nghĩa hoàn toàn.
3 loại: Đó là đồng nghĩa hoàn toàn, đồng nghĩa không hoàn toàn và đồng nghĩa toàn bộ
Từ nào có thể thay thế cho từ "chết" trong câu "Xe của tôi bị chết máy"
hỏng
qua đời
tiêu đời
mất
Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên luôn luôn có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Những từ đồng nghĩa với "đất nước"
giang sơn, quốc gia, sơn hà
quốc gia, gia tộc, triều đình
nước nhà, đại gia, non sông
Những câu nào đồng nghĩa với "Uống nước nhớ nguồn"?
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn cháo đá bát
Lá lành đùm lá rách
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
Sắp xếp các chữ cái sau thành một từ chính xác:
ủ/C/ố/g/c/n
(a)
Sắp xếp các tiếng sau thành một câu thơ em đã học:
ôm/Tay/tre/thêm/nhau/tay/gần/níu
(a)
