NEW
Font size
WorksheetsLTVC 5 TUẦN 2: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Mũi tên viêm
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong đợi
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
trông chờ, chờ mong, trông mong, mong đợi.
mong đợi, trông đợi, chờ đợi, chờ đợi, mong muốn.
chờ đợi, chờ đợi, chờ đợi, ước ao.
mong đợi, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “ chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Những cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh - trắng tay
ngọt ngào - đắng cay
xa xăm - xa cách
to Large - macro
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”
(Tố Hữu)
Tổ quốc - hùng vĩ
Tổ quốc - giang sơn
Tổ quốc - anh hùng
Tổ quốc - thế kỷ
Từ nào không có nghĩa với "to lớn"?
vĩ đại
lớn
to
cao vút
Từ nào không đồng nghĩa với từ "học tập"?
học
học hành
học hỏi
rèn luyện
