Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân tích hoá học

Total questions: 8

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng nguyên tử tương đối (Ar) của Oxygen là?

a)

12

b)

8

c)

16

d)

20

2.

Khối lượng nguyên tử tương đối của Magnesium (Mg) là ....

a)

24

b)

12

c)

16

d)

42

3.

Sodium (Na) có khối lượng nguyên tử tương đối nhỏ hơn Magnesium 1 đơn vị.

Ar (Na) là (a)  

4.

Sulfua (S) có khối tượng nguyên tử tương đối gấp đôi Ar (O) . Vậy Ar (S) là (a)  

5.

Khối lượng phân tử tương đối Mr của Oxygen là...

a)

32

b)

16

c)

24

d)

48

6.

Khối lượng công thức tương đối của Magnesium oxide.

Mr (MgO) = .....

a)

32

b)

48

c)

40

d)

50

7.

Mg + O2 -> MgO

Tỉ lệ hệ số cân bằng trong phương trình trên là

a)

1:2:1

b)

2:1:2

c)

2:2:1

8.

Nếu biết 0,36 g magnesium phản ứng với Oxygen (O) tạo thành 0,6 g magnesium. Khối lượng Oxygen đã dùng là ..... (g)

a)

0,16

b)

0,24

c)

0.34

d)

0.96