Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ - TOÁN 7

Total questions: 17

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am. an = am+n

b)

(a.b)m = am. bm

c)

(am)n = am+n

d)

(am)n = am.n

2.

Chọn câu sai:

a)

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.

b)

Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.

c)

Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.

d)

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.

3.

Tính (23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

 89\frac{8}{9}  

b)

 827\frac{8}{27}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 427\frac{4}{27}  

4.

Tính (−13)4\left(-\frac{1}{3}\right)^4  

a)

 127\frac{1}{27}  

b)

 181\frac{1}{81}  

c)

 −127\frac{-1}{27}  

d)

 −181\frac{-1}{81}  

5.

Chọn khẳng định đúng với số hữu tỉ x, y với m, n ∈ N*, ta có:

a)

(x : y)n=xn : yn\left(x\ :\ y\right)^n=x^n\ :\ y^n

b)

xm+xn= xm+nx^m+x^n=\ x^{m+n}

c)

x0=1x^0=1

d)

(xm)n = xm.n\left(x^m\right)^n\ =\ x^{m.n}

6.

Kết quả của phép tính (17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  là:

a)

 77  

b)

 149\frac{1}{49}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 11  

7.

Kết quả của phép tính (−3)7.(13)3\left(-3\right)^7.\left(\frac{1}{3}\right)^3  là

a)

 2727  

b)

 −181-\frac{1}{81}  

c)

 −127-\frac{1}{27}  

d)

 −81-81  

8.

Chọn câu đúng:

a)

(−2021)0=0\left(-2021\right)^0=0

b)

(13).(13).(13)=(13)2\left(\frac{1}{3}\right).\left(\frac{1}{3}\right).\left(\frac{1}{3}\right)=\left(\frac{1}{3}\right)^2

c)

(54)2=56\left(5^4\right)^2=5^6

d)

(−5)2.(−5)3=(−5)5\left(-5\right)^2.\left(-5\right)^3=\left(-5\right)^5

9.

Số x4 (với x ≠ 0) không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x12 : x8 (x ≠ 0)x^{12}\ :\ \ x^{8\ }\left(x\ \ne\ 0\right)

b)

x2. x3x^2.\ x^3

c)

(x2)2\left(x^2\right)^2

d)

x5 : x (x ≠ 0)x^5\ :\ \ x\ \left(x\ \ne\ 0\right)

10.

Cho biêu thức A=(−3)8. 2968 . 22A=\frac{\left(-3\right)^8.\ 2^9}{6^8\ .\ 2^2} 

Chọn khẳng định đúng:

a)

 A > 1A\ >\ 1  

b)

 A < 1A\ <\ 1  

c)

 A = 2A\ =\ 2  

d)

 A = 1A\ =\ 1  

11.

Giá trị biểu thức 43 . 25+8284. 312−611\frac{4^3\ .\ 2^5+8^2}{8^4.\ 3^{12}-6^{11}}  là:

a)

 45\frac{4}{5}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 2230\frac{22}{30}  

d)

 1511\frac{15}{11}  

12.

Giá trị biểu thức 43 . 25+8284 . 3+16 . 32\frac{4^3\ .\ 2^5+8^2}{8^4\ .\ 3+16\ .\ 3^2}  là:

a)

 4435\frac{44}{35}  

b)

 227\frac{22}{7}  

c)

 68105\frac{68}{105}  

d)

 613\frac{6}{13}  

13.

Tìm x, biết (7x + 3)4 = 625

a)

x=27x=\frac{2}{7}

b)

x=−27x=-\frac{2}{7} hoặc x=87x=\frac{8}{7}

c)

x=−87x=-\frac{8}{7}

d)

x=27x=\frac{2}{7} hoặc x=−87x=-\frac{8}{7}

14.

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (-2x + 1)3 = - 27 ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (-x + 3)2 = 25

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 5n + 5n+2 = 650 ?

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = 3

d)

n = 4

17.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn  7n+1−7n=20587^{n+1}-7^n=2058  ?

a)

 n=1n=1  

b)

 n=2n=2  

c)

 n=3n=3  

d)

 n=4n=4