Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1-3

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

这是什么?

a)

课本

b)

音乐

c)

杂志

d)

词典

2.

Viết câu sau sang tiếng trung: Anh ấy là học sinh của thầy giáo Vương

(a)  

3.

Chọn câu mô tả phù hợp cho bức hình

a)

他是中国人

b)

她是大卫的同学

c)

她很高兴

d)

不客气

4.

Những chữ sau chữ nào là chữ /wǒ/ tôi

a)

找

b)

钱

c)

我

d)

线

5.

这是什么?

a)

课本

b)

日语书

c)

杂志

d)

音乐

6.

Viết câu sau sang tiếng Trung: Cô ấy là người Nhật bản

(a)  

7.

Tìm từ mô tả cho bức tranh

a)

唱歌

b)

听音乐

c)

看书

d)

同屋

8.

A: 谢谢!

B:.....

a)

不是

b)

不好

c)

不认识

d)

不客气

9.

Câu nào dùng để hỏi tên

a)

很高兴认识你

b)

你是哪国人?

c)

这是谁?

d)

您贵姓?

10.
a)

英国

b)

越楠

c)

中国

d)

越南

11.

Chọn từ miêu tả cảm xúc

a)

老师

b)

高米

c)

学习

d)

高兴

12.

Chọn câu mô tả phù hợp cho bức hình

a)

谢谢

b)

不客气

c)

认识你我很高兴

d)

我来介绍一下儿

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

大卫....王老师.....学生

a)

的/是

b)

也/是

c)

是/的

d)

呢/吗

14.

Từ nào không dùng để hỏi

a)

谁

b)

什么

c)

那

d)

哪

15.

Chọn câu đúng

a)

我好不

b)

我好很

c)

我很好

d)

她好

16.

Chọn phiên âm đúng của 一

a)

yì

b)

yī

c)

yǐ

d)

yí

17.

Trong các từ sau, từ nào khác loại với những từ còn lại

a)

同屋

b)

同学

c)

朋友

d)

音乐

18.

Từ nào không phải là đại từ nhân xưng

a)

她

b)

他

c)

也

d)

它