wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP BÀI 1 - BẢNG CHỮ CÁI

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Bảng chữ cái tiếng Hàn có bao nhiêu nguyên âm, bao nhiêu phụ âm?

a)

20 nguyên âm

19 phụ âm

b)

21 nguyên âm

18 phụ âm

c)

21 nguyên âm

19 phụ âm

d)

10 nguyên âm

19 phụ âm

2.

Kí tự nào sau đây là nguyên âm?

a)
b)
c)
d)
3.

Kí tự nào sau đây là phụ âm?

a)
b)
c)
d)
4.

Đâu là cách phát âm đúng với nguyên âm này?

a)

[uê]

b)

[oa]

c)

[uơ]

d)

[uy]

5.

Đâu là cách phát âm đúng với phụ âm này?

a)

[b]

b)

[p]

c)

[pp]

d)

[p']

6.

Đâu là cách phát âm đúng với phụ âm này?

a)

[k]

b)

[kk]

c)

[k']

d)

[kh]

7.

Đây là phát âm của kí tự nào?

a)
b)

c)
d)
8.

Đây là phát âm của kí tự nào?

a)
b)
c)
d)
9.

Đây là phát âm của kí tự nào?

a)
b)
c)
d)
10.

Đây là phát âm của kí tự nào?

a)
b)
c)
d)
11.

Hãy viết kí tự tiếng Hàn được phát âm là [e].

12.

Hãy viết kí tự tiếng Hàn được phát âm là [uy].

13.

Hãy viết kí tự tiếng Hàn được phát âm là [u].

14.

Hãy viết kí tự tiếng Hàn được phát âm là [b, p].

15.

Hãy viết kí tự tiếng Hàn được phát âm là [k'].

16.

Thứ tự viết của nguyên âm sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Thứ tự viết của phụ âm sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Kí tự tiếng Hàn được viết như thế nào?

a)

Từ trên xuống dưới, từ trái sang phải.

b)

Từ trên xuống dưới, từ phải sang trái.

c)

Từ dưới lên trên, từ trái sang phải.

d)

Từ dưới lên trên, từ phải sang trái.

19.

Bảng chữ cái tiếng Hàn có bao nhiêu phụ âm bật hơi?

(a)  

20.

Bảng chữ cái tiếng Hàn có bao nhiêu phụ âm căng?

(a)