wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lý thuyết Nghề THVP - Đề 01 (35 câu)

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?
a)
Windows 7.
b)
Microsoft Word.
c)
Linux.
d)
Unix.
2.
Khi làm việc với Windows, các đối tượng lưu trong C:\Windows\Temp được gọi là gì?
a)
Các file, thư mục hệ thống.
b)
Các file, thư mục tạm tự sinh trong quá trình sử dụng máy tính.
c)
Các file thư mục tuyệt đối không được xóa bỏ.
d)
Các file, thư mục quan trọng mà người dùng lưu lâu dài trong máy.
3.
Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép các tệp đang chọn vào bộ nhớ đệm ta
a)
nháy Edit→Copy hoặc Ctrl + C.
b)
nhấn Edit→Paste hoặc Ctrl + V.
c)
nhấn Edit→Cut hoặc Ctrl + X.
d)
nhấn File→Rename hoặc Ctrl + R.
4.
Trong hệ điều hành Windows 7, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và
a)
nháy Edit→Restore.
b)
nháy Edit→Delete.
c)
nháy File→Restore.
d)
nháy File→Delete.
5.
Ứng dụng nào sau đây được sử dụng để nén dữ liệu trong Windows?
a)
WinRar.
b)
Bk Av.
c)
Unikey.
d)
Coc Coc.
6.
Trong các hệ soạn thảo văn bản sau, hệ soạn thảo nào được sử dụng phổ biến nhất?
a)
Microsoft Word.
b)
Notepad.
c)
Wordpad.
d)
WinEdit.
7.
Các kiểu gõ chữ Việt thông dụng là?
a)
TCVN3;Telext.
b)
VNi; Unicode.
c)
Unicode; TCVN3.
d)
VNI; Telext.
8.
Hãy chọn bảng mã chữ Việt khi dùng font .VnArial hoặc .VnTimeH?
a)
VNI.
b)
Unicode.
c)
TCVN3.
d)
ASCII.
9.
Khi khởi động Unikey, nếu chọn bảng mã Unicode để gõ chữ Việt ta chọn font?
a)
.VnTime.
b)
Vni-Times.
c)
. VnTimeH.
d)
Times New Roman.
10.
Khi sử dụng phần mềm hỗ trợ gõ chữ Việt, bộ mã VNI đi kèm với font nào sau đây?
a)
Có tiếp đầu ngữ là: .Vn
b)
Có tiếp đầu ngữ là: Vni -
c)
Times New Roman, Arial, Tahoma.
d)
Century, Vendar.
11.
Bộ mã được sử dụng để mã hóa hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới là?
a)
Unicode.
b)
TCVN3.
c)
VNI.
d)
Ascii.
12.
Trong Word 2010, để mở một tập tin văn bản mới ta chọn?
a)
Edit→New hoặc nhấn Ctrl+O.
b)
File→New→Blank document hoặc nhấn Ctrl+N.
c)
Format→Font hoặc nhấn Ctrl+D.
d)
File→Open hoặc Ctrl+O.
13.
Để lưu văn bản trong Word 2010, ta sử dụng cách nào trong các cách sau?
a)
File→New hoặc nhấn Ctrl+N.
b)
File→Open hoặc nhấn Ctrl+O.
c)
File→Save hoặc nhấn Ctrl+S.
d)
Format→Font hoặc nhấn Ctrl+D.
14.
Em hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau?
a)
Phần mở rộng của tệp văn bản do Word tạo ra là: .xls
b)
Để xoá 1 kí tự khi soạn thảo văn bản ta nhấn Delete hoặc Back Space.
c)
Để mở 1 tệp văn bản đã có ta nháy đúp chuột vào tên tệp văn bản đó.
d)
Để kết thúc hẳn phiên làm việc với Word ta chọn: File→Exit.
15.
Khi soạn thảo văn bản, ta nhấn phím Enter để?
a)
Xoá 1 kí tự.
b)
Chuyển đổi giữa 2 chế độ chèn và đè
c)
Kết thúc 1 đoạn văn bản.
d)
Mở hộp thoại Font.
16.
Để thoát khỏi chương trình bảng tính Excel ta thực hiện thao tác nào sau đây:
a)
Nháy File→Exit.
b)
Nháy File→New.
c)
Nháy File→Save.
d)
Nháy File→Open.
17.
Trong Excel để chọn nhiều ô tính không liên tiếp nhau ta sử dụng chuột đồng thời nhấn phím?
a)
Enter.
b)
Ctrl.
c)
Shift.
d)
Alt.
18.
Để định dạng font chữ trong Excel ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Chọn Format→Font.
b)
Chọn Format→Cells…→Font.
c)
Chọn Insert→Cells…→Font.
d)
Chọn Edit→Font.
19.
Địa chỉ tuyệt đối trong Excel khi sao chép công thức thì?
a)
Thay đổi.
b)
Không thay đổi.
c)
Có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
d)
Đôi khi thay đổi, đôi khi không.
20.
Địa chỉ tương đối trong Excel khi sao chép công thức thì?
a)
Thay đổi.
b)
Không thay đổi.
c)
Luôn cố định.
d)
Đôi khi có thay đổi, đôi khi không.
21.
Trong Excel, tổ hợp phím Shift + các phím mũi tên được dùng để?
a)
Di chuyển con trỏ đến ô cuối.
b)
Di chuyển con trỏ đến cuối một từ.
c)
Chọn các ô liền kề nhau.
d)
Chọn cả bảng tính.
22.
Để trộn các ô trong Excel ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh có tên sau đây?
a)
Meger and Center.
b)
Percent Style.
c)
Center.
d)
Currency Style.
23.
Trong Excel, lệnh nào sau đây dùng để chèn thêm cột?
a)
Format→Columns.
b)
Insert→Rows.
c)
Insert→Columns.
d)
Insert→Cells.
24.
Trong Excel, để bật tắt thanh công thức, ta dùng lệnh
a)
View→Formula bar.
b)
View→Toolbars.
c)
View→Status bar.
d)
View→Ruler.
25.
Trong Excel, để chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn, ta chọn lệnh?
a)
Insert→Rows.
b)
Insert→Cells.
c)
Insert→Columns.
d)
Insert→Object.
26.
Trong Excel, có thể chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng tổ hợp phím nào?
a)
Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down.
b)
Page Up; Page Down.
c)
Home; End.
d)
Ctrl + Home ; Ctrl + End.
27.
Trong Excel, địa chỉ của 1 vùng được thể hiện như thế nào?
a)
A2..C5.
b)
A2 - C5.
c)
A2:C5.
d)
A2;C5.
28.
Trong Excel, muốn đổi tên 1 Sheet, ta nháy chuột phải vào tên Sheet và chọn?
a)
Rename.
b)
Copyname.
c)
Unnamne.
d)
New name.
29.
Trong Excel ta chọn Insert→Columns là để
a)
Thêm một cột vào bên phải cột hiện hành.
b)
Thêm một cột vào bên trái cột hiện hành.
c)
Xoá cột hiện hành.
d)
Thêm một dòng vào bên dưới cột hiện hành.
30.
Trong Excel, để sửa lại tên của một Sheet ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Click phải vào tên Sheet và chọn Delete.
b)
Nháy đúp vào tên Sheet.
c)
Chọn Format→Sheet→Hide.
d)
Chọn Format→Sheet→Tab Color.
31.
Trong mạng LAN phát biểu nào về dịch vụ mạng sau đây là sai?
a)
Dùng chung dữ liệu và truyền tệp.
b)
Có thể dùng chung ổ đĩa cứng.
c)
Cho phép gửi và nhận email trên toàn cầu.
d)
Có thể dùng chung máy in, máy quét…
32.
Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
a)
Chia sẻ tài nguyên.
b)
Tên một thiết bị kết nối mạng.
c)
Phương tiện truyền thông.
d)
Một phần mềm quản lý mạng.
33.
Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có nghĩa là gì?
a)
Mạng cục bộ.
b)
Mạng diện rộng.
c)
Mạng toàn cầu.
d)
Mạng Internet.
34.
Trong mạng máy tính, thuật ngữ Internet có ý nghĩa gì?
a)
Mạng cục bộ.
b)
Mạng diện rộng.
c)
Mạng máy tính toàn cầu.
d)
Mạng riêng ảo.
35.
Hãy chỉ ra thiết bị chính để kết nối mạng cục bộ trong các thiết bị sau đây?
a)
USB.
b)
RAM.
c)
Hub.
d)
HDD.