NEW
Font size
WorksheetsTin học 11c2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Cú pháp câu lệnh If - then dạng thiếu là:
A. If <câu lệnh> then <điều kiện>;
B. If <điều kiện> then <câu lệnh>;
C. If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
D. If <câu lệnh 1> then <điều kiện> else <câu lệnh 2>;
Câu 2: Trong lệnh lặp For - do: (chọn phương án đúng nhất)
A. Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
B. Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
C. Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
D. Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Câu 3: Tên trong ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal là một dãy liên tiếp không quá bao nhiêu kí tự?
A. 16
B. 127
C. 255
D . 64
Câu 4: Trong Pascal để thoát khỏi phần mềm ta nhấn tổ hợp phím:
A. Alt + F9
B. Alt + F3
C. Alt + X
D. Ctrl + X
Câu 5: Trong cấu trúc chương trình Pascal phần thân chương trình bắt đầu bằng….và kết thúc bằng…?
A. BEGIN… END
B. BEGIN… END,
C. BEGIN… END.
D. BEGIN…END;
Câu 6: Đối với kiểu dữ liệu Real bộ nhớ lưu trữ một giá trị là bao nhiêu byte?
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 7: Cho biết kết quả của biểu thức sau: 1 + 5 mod 2 + 6 div 3
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 8: Biến là …
A. Là đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.
B. Tên không cần theo nguyên tắc đặt tên
C. Không cần khai báo trước khi sử dụng
D. Là đại lượng có giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Câu 9: Trong Pascal, có những loại phép toán nào?
A. Số học, quan hệ, logic
B. Cơ học, số học, logic
C. and, or, not
D. div, mod, +, -, *, /
Câu 10: Câu lệnh Writeln; (không có tham số) có ý nghĩa gì?
A. Nhập dữ liệu
B. Trở về dòng trước
C. In dữ liệu
D. Xuống dòng
Câu 11: Hãy cho biết biểu diễn nào dưới đây không phải là biểu diễn hằng trong Pascal?
A. 120
B. ‘thpt
C. 4.07E-15
D. ‘3.1416’
Câu 12: Trong khai báo biến, nếu có nhiều biến có các kiểu khác nhau thì giữa các biến cách nhau bởi:
A. dấu hai chấm (:)
B. dấu phẩy (,)
C. dấu chấm (.)
D. dấu chấm phẩy (;)
Câu 13: Đoạn chương trình: Max:=a; If b>Max then Max:=b; Hãy cho biết đoạn chương trình trên dùng để:
A. Tìm giá trị bé nhất của 2 số a và b
B. Tính giá trị a
C. Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a và b
D. Tính giá trị b
Câu 14: Cú pháp câu lệnh If - then dạng đủ là:
A. If <điều kiện> then <câu lệnh>;
B. If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
C. If <câu lệnh> then <điều kiện>;
D. If <câu lệnh 1> then <điều kiện> else <câu lệnh 2>;
Câu 15: Đoạn chương trình: Min:=a; If b < Min then Min:=b; Hãy cho biết đoạn chương trình trên dùng để:
A. Tìm giá trị bé nhất của 2 số a và b
B. Tính giá trị b
C. Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a và b
D. Tính giá trị a
Câu 16: Chọn cú pháp đúng
A. Usses <tên thư viện>;
B. Var <danh sách biến>=<kiểu dữ liệu>;
C. Const <tên hằng> :=<kiểu dữ liệu>;
D. Program <tên chương trình> ;
Câu 17: Cú pháp lệnh lặp For - do dạng lùi:
A. for <biến đếm> = <Giá trị cuối> to <Giá trị đầu> do <câu lệnh>;
B. for <biến đếm> = <Giá trị cuối> downto <Giá trị đầu> do <câu lệnh>;
C. for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <Giá trị cuối> do <câu lệnh>;
D. for <biến đếm> := <Giá trị cuối> downto <Giá trị đầu> do <câu lệnh>;
Câu 18: Cú pháp lệnh lặp For - do dạng tiến:
A. for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <Giá trị cuối> do <câu lệnh>;
B. for <biến đếm> = <Giá trị cuối> to <Giá trị đầu> do <câu lệnh>;
C. for <biến đếm> := <Giá trị cuối> downto <Giá trị đầu> do <câu lệnh>;
D. for <biến đếm> = <Giá trị cuối> downto <Giá trị đầu> do <câu lệnh>;
Câu 19: Trong Pascal, cách chú thích nào dưới đây là đúng?
A. {* Day la bai kiem tra 1 tiet }
B. (* Day la bai kiem tra 1 tiet*)
C. /* Day la bai kiem tra 1 tiet*/
D. [* Day la bai kiem tra 1 tiet*]
Câu 20: Trong Turbo Pascal, xác định tên đúng trong các tên sau:
A. Bai tap_1
B. ngay sinh
C. Baitap
D. 10pro
Câu 21: Trong Pascal, câu lệnh ghép có dạng:
A. Begin…End.
B. Star…End;
C. Star…End
D. Begin…End;
Câu 22: Kết quả của biểu thức quan hệ trong ngôn ngữ lập trình sẽ trả về giá trị gì?
A. True/False
B. Yes/No
C. 0/1
D. Trái/Phải
Câu 23: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá Const dùng để
A. khai báo thư viện.
B. khai báo biến
C. khai báo tên chương trình.
D. khai báo hằng.
Câu 24: Để nhập giá trị cho 2 biến a và b ta dùng lệnh:
A. Read(‘a,b’);
B. Read(a;b);
C. Write(a,b);
D. Readln(a,b);
Câu 25: Cho đoạn chương trình sau: x := 5; y := 10; writeln(x + y); kết quả ra màn hình sẽ là gì?
A. x+y
B. 15
C. 10
D. 5
Câu 26: Cú pháp lặp với số lần không biết trước là:
A. For <biến đếm>:= <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh;
B. while <câu lệnh> do <điều kiện>;
C. For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
D. while <điều kiện> do <câu lệnh>;
Câu 27: Trong NNLT Pascal, về mặc cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. For i:=100 to 1 do a:= a - 1;
B. For i:=1 to 100 do a:= a - 1;
C. For i:=1; to 100 do a:= a - 1;
D. For i:=1 to 100 do; a:= a - 1;
Câu 28: Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào dùng bộ nhớ lưu trữ là 2 byte?
A. Extended
B. Real
C. Longint
D. Word
Câu 29: Hằng là …
A. Là đại lượng có giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
B. Là đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.
C. Không cần khai báo trước khi sử dụng
D. Tên không cần theo nguyên tắc đặt tên
Câu 30: Trong Pascal để biên dịch chương trình ta nhấn tổ hợp phím:
A. Alt + F9
B. F9
C. Alt + F3
D. Ctrl + F9
Câu 31: Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào dùng bộ nhớ lưu trữ là 6 byte?
A. Longint
B. Extended
C. Real
D. Word
Câu 32: Chọn cú pháp đúng
A. Const <tên hằng> :=<kiểu dữ liệu>;
B. Var <danh sách biến>=<kiểu dữ liệu>;
C. Uses <tên thư viện>;
D. Program <tên chương trình>.
Câu 33: Cú pháp lặp với số lần biết trước là:
A. For <biến đếm>:= <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh;
B. while <câu lệnh> do <điều kiện>;
C. while <điều kiện> do <câu lệnh
D. For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Câu 34: Trong Pascal để đóng cửa sổ chương trình ta nhấn tổ hợp phím:
A. Alt + F9
B. Ctrl + F9
C. Alt + F3
D. F9
Câu 35: Phép toán OR trong Pascal thuộc nhóm phép toán nào ?
A. số thực
B. Logic
C. Quan hệ
D. Số nguyên
Câu 36: Phép toán AND trong Pascal thuộc nhóm phép toán nào ?
A. Quan hệ
B. số thực
C. Logic.
D. Số nguyên
Câu 37: Hãy chọn phương án ghép đúng.
Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>, câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi:
A. điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng.
B. điều kiện không tính được.
C. điều kiện được tính toán và cho giá trị sai.
D. điều kiện được tính toán xong.
Câu 38: Cho đoạn chương trình sau: x := 5; y := 10; writeln('x + y'); kết quả ra màn hình sẽ là gì?
A. x+y
B. 10
C. 15
D. 5
Câu 39: Trong Pascal để chạy chương trình ta nhấn tổ hợp phím:
A. Alt + F9
B. Ctrl + F9
C. F9
D. Alt + F3
Câu 40: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá VAR dùng để
A. khai báo thư viện.
B. khai báo tên chương trình.
C. khai báo biến.
D. khai báo hằng.
