NEW
Font size
WorksheetsL8. Hằng đẳng thức
Total questions: 19
Worksheet time: 11mins
Chọn đáp án đúng:
(A+B)2=A2 + 2AB + B2
(A+B)2= A2+AB+B2
(A+B)2=A2+B2
(A+B)2=A2−2AB+B2
4x2−25y2
Khai triển biểu thức trên ta được:
(4x−5y)(4x+5y)
(4x−25y)(4x+25y)
(2x−5y)(2x+5y)
(2x−5y)2
(3x−4y)2
Khai triển biểu thức trên ta được:
9x2−24xy+16y2
9x2−12xy+16y2
9x2−24xy+4y2
9x2−6xy+16y2
A=(3x−1)2−9x(x+1)
Rút gọn biểu thức A ta được:
−15x+1
1
15x+1
−1
91x2−641y2
Khai triển biểu thức trên ta được:
(9x−64y)(9x+64y)
(3x−4y)(3x+4y)
(9x−8y)(9x+8y)
(3x−8y)(3x+8y)
A=(3x−2)2−(3x+2)2
Tính giá trị biểu thức A khi x=−2
A=24
A=−24
A=48
A=−48
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
